Phạm Văn Tấn

Năm sinh1955
Quê quánMỹ Thành - Bình Lục - Nam Định
Ngày hy sinh 6/3/1978
Vị trí mộ 3367
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002598]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Tấn, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=6/3/1978, Quê quán=Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=3367}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3315 (số thứ tự 1002598).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Tấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Tấn” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Văn Tấn” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 6/3/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Đức Hội
  2. Nguyễn Văn Hợi
  3. Đỗ Hữu Huân
  4. Phạm văn Húc
  5. Mai Vũ Hưng
  6. Lê Đình Kế
  7. Nguyễn Văn Khang
  8. Nguyễn Hữu Kỷ
  9. Đồng Văn Lập
  10. Nguyễn Thế Lợi
  11. Nguyễn Văn Lữ
  12. Dương Ngọc Lượng
  13. Nguyễn Văn Minh
  14. Tạ Quang Minh
  15. Nguyễn Văn Nhiên
  16. Hà Viết Phẩm
  17. Hà Viết Phẩm
  18. Lê Đắc Phú
  19. Đặng Văn Quý
  20. Nguyễn Văn Sộp
  21. Phạm Văn Tấn
  22. Nguyễn Văn Thanh
  23. Đặng Văn Quý
  24. Nguyễn Văn Sộp
  25. Nguyễn Văn Thanh
  26. Phạm Văn Thóng
  27. Ngô Đình Trung
  28. Ngô Đình Trung
  29. Nguyễn Thu Từ
  30. Đỗ Văn Tự
  31. Bùi Văn Tuất
  32. Nguyễn Văn Xác