Nguyễn Hữu Kỷ

Năm sinh1957
Quê quánĐồng Tam - Vụ Bản - Nam Định
Ngày hy sinh 6/3/1978
Vị trí mộ 1953
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1001185 ]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Kỷ, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=6/3/1978, Quê quán=Đồng Tam - Vụ Bản - Nam Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=1953}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1193 (số thứ tự 1001185).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Kỷ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Kỷ” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Kỷ” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 6/3/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Đức Hội
  2. Nguyễn Văn Hợi
  3. Đỗ Hữu Huân
  4. Phạm văn Húc
  5. Mai Vũ Hưng
  6. Lê Đình Kế
  7. Nguyễn Văn Khang
  8. Đồng Văn Lập
  9. Nguyễn Thế Lợi
  10. Nguyễn Văn Lữ
  11. Dương Ngọc Lượng
  12. Nguyễn Văn Minh
  13. Tạ Quang Minh
  14. Nguyễn Văn Nhiên
  15. Hà Viết Phẩm
  16. Hà Viết Phẩm
  17. Lê Đắc Phú
  18. Đặng Văn Quý
  19. Nguyễn Văn Sộp
  20. Phạm Văn Tấn
  21. Nguyễn Văn Thanh
  22. Đặng Văn Quý
  23. Nguyễn Văn Sộp
  24. Phạm Văn Tấn
  25. Nguyễn Văn Thanh
  26. Phạm Văn Thóng
  27. Ngô Đình Trung
  28. Ngô Đình Trung
  29. Nguyễn Thu Từ
  30. Đỗ Văn Tự
  31. Bùi Văn Tuất
  32. Nguyễn Văn Xác