Đặng Văn Quý

Năm sinh1955
Quê quán390 Khu Nguyễn Huệ - TX Hưng Yên - Hưng Yên
Ngày hy sinh 6/3/1978
Vị trí mộ 2993
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002224]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Quý, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=6/3/1978, Quê quán=390 Khu Nguyễn Huệ - TX Hưng Yên - Hưng Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=2993}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2941 (số thứ tự 1002224).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Quý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Quý” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đặng Văn Quý” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 6/3/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Đức Hội
  2. Nguyễn Văn Hợi
  3. Đỗ Hữu Huân
  4. Phạm văn Húc
  5. Mai Vũ Hưng
  6. Lê Đình Kế
  7. Nguyễn Văn Khang
  8. Nguyễn Hữu Kỷ
  9. Đồng Văn Lập
  10. Nguyễn Thế Lợi
  11. Nguyễn Văn Lữ
  12. Dương Ngọc Lượng
  13. Nguyễn Văn Minh
  14. Tạ Quang Minh
  15. Nguyễn Văn Nhiên
  16. Hà Viết Phẩm
  17. Hà Viết Phẩm
  18. Lê Đắc Phú
  19. Đặng Văn Quý
  20. Nguyễn Văn Sộp
  21. Phạm Văn Tấn
  22. Nguyễn Văn Thanh
  23. Nguyễn Văn Sộp
  24. Phạm Văn Tấn
  25. Nguyễn Văn Thanh
  26. Phạm Văn Thóng
  27. Ngô Đình Trung
  28. Ngô Đình Trung
  29. Nguyễn Thu Từ
  30. Đỗ Văn Tự
  31. Bùi Văn Tuất
  32. Nguyễn Văn Xác