Lại Văn Thứ

Năm sinh1945
Quê quánLễ Khê - Hồng Phong - Chương Mỹ - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1964
Ngày hy sinh 28/11/1966
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu Đồi 67 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9999 (số thứ tự 9998).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lại Văn Thứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lại Văn Thứ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 28/11/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Nịnh Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Tạ Lợi Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · E11, Khu 5 - Gia Lai
  3. Lê Sỹ Oánh Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Răng, Khu 4 - Gia Lai
  4. Nguyễn Hữu Thịnh Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · E1, Khu 5 - Gia Lai
  5. Phạm Văn Ninh Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Răng, khu 4 - Gia Lai
  6. Phạm Công Đức Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  7. Nguyễn Đình Hậu Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · làng Lú Dom, khu 4 - Gia Lai
  8. Võ Nhăn Liêu Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Lư Dom, khu 4 - Gia Lai
  9. Hoàng Văn Lâm Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  10. Cao Thanh Bình Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  11. Lương Viết Hồng Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  12. Nguyễn Văn Khang Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  13. Lê Viết Vương Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  14. Vũ Đức Bảo Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Lú Dom, khu 4 - Gia Lai
  15. Đỗ Văn Lục Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  16. Trần Thế Trọng Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  17. Lê Văn Nam Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  18. Đoàn Minh Thông Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  19. Bùi Thái Lan Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  20. Hoàng Văn Đàm Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  21. Nguyễn Văn Thích Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3