Bùi Thái Lan
| Năm sinh | 1937 |
|---|---|
| Quê quán | Kim Châu - Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1961 |
| Ngày hy sinh | 28/11/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Làng Dom, khu 4 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Làng Dom, khu 4 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7391 (số thứ tự 7390).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Thái Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Thái Lan” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 28/11/1966
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Nịnh Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Tạ Lợi Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · E11, Khu 5 - Gia Lai
- Lê Sỹ Oánh Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Răng, Khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Hữu Thịnh Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · E1, Khu 5 - Gia Lai
- Phạm Văn Ninh Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Phạm Công Đức Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Đình Hậu Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · làng Lú Dom, khu 4 - Gia Lai
- Võ Nhăn Liêu Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Lư Dom, khu 4 - Gia Lai
- Hoàng Văn Lâm Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
- Cao Thanh Bình Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
- Lương Viết Hồng Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Khang Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
- Lê Viết Vương Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
- Vũ Đức Bảo Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Lú Dom, khu 4 - Gia Lai
- Đỗ Văn Lục Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
- Trần Thế Trọng Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
- Lê Văn Nam Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
- Đoàn Minh Thông Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · làng Dom, khu 4 - Gia Lai
- Hoàng Văn Đàm Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
- Lại Văn Thứ Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đồi 67
- Nguyễn Văn Thích Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3