Phạm Văn Hà

Quê quán20/3/75
Ngày hy sinh Dầu Tiếng

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 10532 (số thứ tự 129).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Hà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

39 người cùng hy sinh ngày Dầu Tiếng

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Biểu 1975
  2. Phạm Văn Truyền 1973
  3. Đào Văn Minh 1972
  4. Phạm Thượt 1972
  5. Vũ Trung Đa 1974
  6. Nguyễn Văn Khương 1976
  7. Phạm Văn Hà 20/3/75
  8. Nguyễn Quốc Việt 1970
  9. Nguyễn Quang Biểu 1975
  10. Phạm Văn Truyền 1973
  11. Đào Văn Minh 28/04/1972
  12. Phạm Thượt 20/04/1972
  13. Phạm Ngọc Chính 28/04/1972
  14. Vũ Trung Đa 1974-03-07 00:00:00
  15. Nguyễn Văn Khương 16/08/1976
  16. Nguyễn Quốc Việt 24/12/1970
  17. Nguyễn Quang Biểu 1975
  18. Phạm Văn Truyền 1973
  19. Đào Văn Minh 1972
  20. Phạm Thượt 1972
  21. Vũ Trung Đa 1974
  22. Nguyễn Văn Khương 1976
  23. Phạm Văn Hà 20/3/75
  24. Nguyễn Quốc Việt 1970
  25. Nguyễn Quang Biểu 1975
  26. Phạm Văn Truyền 1973
  27. Đào Văn Minh 1972
  28. Phạm Thượt 1972
  29. Vũ Trung Đa 1974
  30. Nguyễn Văn Khương 1976
  31. Phạm Văn Hà 20/3/75
  32. Nguyễn Quốc Việt 1970
  33. Nguyễn Quang Biểu 1975
  34. Phạm Văn Truyền 1973
  35. Đào Văn Minh 1972
  36. Phạm Thượt 1972
  37. Vũ Trung Đa 1974
  38. Nguyễn Văn Khương 1976
  39. Nguyễn Quốc Việt 1970