Vũ Trung Đa

Quê quán1974
Ngày hy sinh Dầu Tiếng

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 10508 (số thứ tự 127).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Trung Đa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Trung Đa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

39 người cùng hy sinh ngày Dầu Tiếng

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Biểu 1975
  2. Phạm Văn Truyền 1973
  3. Đào Văn Minh 1972
  4. Phạm Thượt 1972
  5. Vũ Trung Đa 1974
  6. Nguyễn Văn Khương 1976
  7. Phạm Văn Hà 20/3/75
  8. Nguyễn Quốc Việt 1970
  9. Nguyễn Quang Biểu 1975
  10. Phạm Văn Truyền 1973
  11. Đào Văn Minh 28/04/1972
  12. Phạm Thượt 20/04/1972
  13. Phạm Ngọc Chính 28/04/1972
  14. Vũ Trung Đa 1974-03-07 00:00:00
  15. Nguyễn Văn Khương 16/08/1976
  16. Nguyễn Quốc Việt 24/12/1970
  17. Nguyễn Quang Biểu 1975
  18. Phạm Văn Truyền 1973
  19. Đào Văn Minh 1972
  20. Phạm Thượt 1972
  21. Vũ Trung Đa 1974
  22. Nguyễn Văn Khương 1976
  23. Phạm Văn Hà 20/3/75
  24. Nguyễn Quốc Việt 1970
  25. Nguyễn Quang Biểu 1975
  26. Phạm Văn Truyền 1973
  27. Đào Văn Minh 1972
  28. Phạm Thượt 1972
  29. Nguyễn Văn Khương 1976
  30. Phạm Văn Hà 20/3/75
  31. Nguyễn Quốc Việt 1970
  32. Nguyễn Quang Biểu 1975
  33. Phạm Văn Truyền 1973
  34. Đào Văn Minh 1972
  35. Phạm Thượt 1972
  36. Vũ Trung Đa 1974
  37. Nguyễn Văn Khương 1976
  38. Phạm Văn Hà 20/3/75
  39. Nguyễn Quốc Việt 1970