Phạm Ngọc Chính

Quê quán28/04/1972
Ngày hy sinh Dầu Tiếng

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 8229 (số thứ tự 264).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

39 người cùng hy sinh ngày Dầu Tiếng

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Biểu 1975
  2. Phạm Văn Truyền 1973
  3. Đào Văn Minh 1972
  4. Phạm Thượt 1972
  5. Vũ Trung Đa 1974
  6. Nguyễn Văn Khương 1976
  7. Phạm Văn Hà 20/3/75
  8. Nguyễn Quốc Việt 1970
  9. Nguyễn Quang Biểu 1975
  10. Phạm Văn Truyền 1973
  11. Đào Văn Minh 28/04/1972
  12. Phạm Thượt 20/04/1972
  13. Vũ Trung Đa 1974-03-07 00:00:00
  14. Nguyễn Văn Khương 16/08/1976
  15. Nguyễn Quốc Việt 24/12/1970
  16. Nguyễn Quang Biểu 1975
  17. Phạm Văn Truyền 1973
  18. Đào Văn Minh 1972
  19. Phạm Thượt 1972
  20. Vũ Trung Đa 1974
  21. Nguyễn Văn Khương 1976
  22. Phạm Văn Hà 20/3/75
  23. Nguyễn Quốc Việt 1970
  24. Nguyễn Quang Biểu 1975
  25. Phạm Văn Truyền 1973
  26. Đào Văn Minh 1972
  27. Phạm Thượt 1972
  28. Vũ Trung Đa 1974
  29. Nguyễn Văn Khương 1976
  30. Phạm Văn Hà 20/3/75
  31. Nguyễn Quốc Việt 1970
  32. Nguyễn Quang Biểu 1975
  33. Phạm Văn Truyền 1973
  34. Đào Văn Minh 1972
  35. Phạm Thượt 1972
  36. Vũ Trung Đa 1974
  37. Nguyễn Văn Khương 1976
  38. Phạm Văn Hà 20/3/75
  39. Nguyễn Quốc Việt 1970