Nguyễn Văn Quý

Năm sinh1949
Quê quánMinh Đức, Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 16, Trung đoàn 33 (danh sách ghi: C16 E33)
Ngày hy sinh 18/4/1970

Nguồn: DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG), do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 54 (số thứ tự 52).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Quý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Quý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 18/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Ngọc Lâm sinh 1949 · Trực Phương, Trực Ninh, Nam Hà · D8 E33
  2. Bùi Văn Lầm sinh 1945 · Trực Phương, Trực Ninh, Nam Hà · D9 E33 Quân khu 7
  3. Dương Văn Lệ sinh 1950 · Thọ Lộc, Phù Thọ, Hà Tây · D8 E33 Đ476
  4. Lê Tiến Lực sinh 1944 · Tân Hồng, Quảng Oai, Hà Tây · D9 E33 Quân khu 7
  5. Nguyễn Khắc Hòe sinh 1943 · An Tường, An Sơn, Tuyên Quang · D8 E33
  6. Nguyễn Ngọc Nhiễm sinh 1934 · Quế Lâm, Đoan Hùng, Vĩnh Phú · D9 E33
  7. Vũ Văn Thạch sinh 1950 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng · D8 E33