Dương Văn Lệ

Năm sinh1950
Quê quánThọ Lộc, Phù Thọ, Hà Tây
Đơn vị D8 E33 Đ476
Ngày hy sinh 18/4/1970

Nguồn: DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG), do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 50 (số thứ tự 48).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Lệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Lệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 18/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Ngọc Lâm sinh 1949 · Trực Phương, Trực Ninh, Nam Hà · D8 E33
  2. Bùi Văn Lầm sinh 1945 · Trực Phương, Trực Ninh, Nam Hà · D9 E33 Quân khu 7
  3. Lê Tiến Lực sinh 1944 · Tân Hồng, Quảng Oai, Hà Tây · D9 E33 Quân khu 7
  4. Nguyễn Khắc Hòe sinh 1943 · An Tường, An Sơn, Tuyên Quang · D8 E33
  5. Nguyễn Ngọc Nhiễm sinh 1934 · Quế Lâm, Đoan Hùng, Vĩnh Phú · D9 E33
  6. Nguyễn Văn Quý sinh 1949 · Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Phòng · C16 E33
  7. Vũ Văn Thạch sinh 1950 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng · D8 E33