Thạch Văn Chiến

Năm sinh1948
Quê quánBa Diến- Tư Khánh-
Ngày hy sinh 4/1/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084622]: Lietsi {Họ tên=Thạch Văn Chiến, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24476, Quê quán=Ba Diến- Tư Khánh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29046 (số thứ tự 1084622).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thạch Văn Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thạch Văn Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 4/1/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Đào
  2. Dư Ngọc Long
  3. Du Văn Thân
  4. Dương Hữu Su
  5. Dương Minh Khai
  6. Dương Văn Dê
  7. Hà Đức Mùi
  8. Hà Tuấn Mỹ
  9. Hồ Công Định
  10. Hồ Văn Bé
  11. Hồ Văn Chánh
  12. Hồ Văn Phơ
  13. Huỳnh An Tấn
  14. Huỳnh An Tấn
  15. Huỳnh An Tấn
  16. Huỳnh Văn Bảy
  17. Huỳnh Văn Cam
  18. Huỳnh Văn Cương
  19. Huỳnh Văn Khánh
  20. Huỳnh Văn Khánh
  21. Huỳnh Văn Lai
  22. Huỳnh Văn Lai
  23. Huỳnh Văn Trấn
  24. Khương Huệ Tinh
  25. Khương Huệ Tinh
  26. Khương Huệ Tinh
  27. Khương Huệ Tinh
  28. Kim Văn Đấu
  29. Kim Văn Đấu
  30. Kim Văn Đấu
  31. Lê Phi Thường
  32. Lê Tiến Sơn
  33. Lê Tiến Sơn
  34. Lê Văn Ai
  35. Lê Văn Bủng
  36. Lê Văn Chính
  37. Lê Văn Quảng
  38. Lê Văn Thông
  39. Lê Văn Ty
  40. Lê Việt Hải
  41. Lưu Văn Chính
  42. Ma Văn Nên
  43. Ma Văn Nên
  44. Ngô Hùng Vương
  45. Nguyễn Bá Lưu
  46. Nguyễn Bá Lữu
  47. Nguyễn Bá Toán
  48. Nguyễn Bá Toán
  49. Nguyễn Bá Toán
  50. Nguyễn Công Dung
  51. Nguyễn Công Dung
  52. Nguyễn Công Dung
  53. Nguyễn Công Dung
  54. Nguyễn Hoàng Huấn
  55. Nguyễn Hoàng Huấn
  56. Nguyễn Hoàng Phấn
  57. Nguyễn Minh Trí
  58. Nguyễn Minh Trí
  59. Nguyễn Minh Trí
  60. Nguyễn Nội Hà