Thạch Tam

Quê quánNgũ Lạc- Cầu Ngang-
Ngày hy sinh 3/5/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084618]: Lietsi {Họ tên=Thạch Tam, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24230, Quê quán=Ngũ Lạc- Cầu Ngang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29042 (số thứ tự 1084618).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thạch Tam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thạch Tam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 3/5/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Cương
  2. Đỗ Văn Nghi
  3. Dương Văn Khinh
  4. Dương Văn Thạnh
  5. Hứa Văn Dân
  6. Hứa Văn Dân
  7. Hứa Văn Dân
  8. Lâm Quốc Tuấn
  9. Lâm Quốc Tuấn
  10. Lê Văn Tỉnh
  11. Mai Văn Mười
  12. Ngô Tấn Xã
  13. Ngô Văn Đê
  14. Nguyễn Thanh Hà
  15. Nguyễn Văn Bảy
  16. Nguyễn Văn Đậu
  17. Nguyễn Văn Đỡ
  18. Nguyễn Văn Đực
  19. Nguyễn Văn Đực
  20. Nguyễn Văn Đực
  21. Nguyễn Văn Giam
  22. Nguyễn Văn Hòa
  23. Nguyễn Văn Hồng
  24. Nguyễn Văn Khoánh
  25. Nguyễn Văn Mười
  26. Nguyễn Văn My
  27. Nguyễn Văn Mỹ
  28. Nguyễn Văn Năm
  29. Nguyễn Văn Năng
  30. Nguyễn Văn Năng
  31. Nguyễn Văn Năng
  32. Nguyễn Văn Tâm
  33. Nguyễn Văn Thạnh
  34. Nguyễn Văn Tống
  35. Nguyễn Văn Tống
  36. Nguyễn Văn Tuấn
  37. Phạm Mỹ Lộc
  38. Phạm Quốc Tuấn
  39. Phạm Văn Ẩn
  40. Phạm Văn Đề
  41. Phạm Văn Khiên
  42. Phan Văn Đực
  43. Phan Văn Lập
  44. Sơn Khênh
  45. Tạ Văn Lý
  46. Thạch Tam