Lâm Quốc Tuấn

Năm sinh1944
Quê quánPhước Hiệp- Củ Chi-
Ngày hy sinh 3/5/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061210]: Lietsi {Họ tên=Lâm Quốc Tuấn, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24230, Quê quán=Phước Hiệp- Củ Chi-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5634 (số thứ tự 1061210).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lâm Quốc Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lâm Quốc Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 3/5/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Cương
  2. Đỗ Văn Nghi
  3. Dương Văn Khinh
  4. Dương Văn Thạnh
  5. Hứa Văn Dân
  6. Hứa Văn Dân
  7. Hứa Văn Dân
  8. Lâm Quốc Tuấn
  9. Lê Văn Tỉnh
  10. Mai Văn Mười
  11. Ngô Tấn Xã
  12. Ngô Văn Đê
  13. Nguyễn Thanh Hà
  14. Nguyễn Văn Bảy
  15. Nguyễn Văn Đậu
  16. Nguyễn Văn Đỡ
  17. Nguyễn Văn Đực
  18. Nguyễn Văn Đực
  19. Nguyễn Văn Đực
  20. Nguyễn Văn Giam
  21. Nguyễn Văn Hòa
  22. Nguyễn Văn Hồng
  23. Nguyễn Văn Khoánh
  24. Nguyễn Văn Mười
  25. Nguyễn Văn My
  26. Nguyễn Văn Mỹ
  27. Nguyễn Văn Năm
  28. Nguyễn Văn Năng
  29. Nguyễn Văn Năng
  30. Nguyễn Văn Năng
  31. Nguyễn Văn Tâm
  32. Nguyễn Văn Thạnh
  33. Nguyễn Văn Tống
  34. Nguyễn Văn Tống
  35. Nguyễn Văn Tuấn
  36. Phạm Mỹ Lộc
  37. Phạm Quốc Tuấn
  38. Phạm Văn Ẩn
  39. Phạm Văn Đề
  40. Phạm Văn Khiên