Tạ Quốc Hưng

Năm sinh1949
Quê quánHoàng Ngộ- Quốc Oai-
Ngày hy sinh 24/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084439]: Lietsi {Họ tên=Tạ Quốc Hưng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24/4/1969, Quê quán=Hoàng Ngộ- Quốc Oai-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28863 (số thứ tự 1084439).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Quốc Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Quốc Hưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 24/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Đức Chính
  2. Hồ Đức Phi
  3. La Văn Tháng
  4. La Văn Tháng
  5. Lê Văn Lợi
  6. Lê Văn Lợi
  7. Nguyễn Kỹ Tụng
  8. Nguyễn Kỹ Tụng
  9. Nguyễn Ngọc Sen
  10. Nguyễn Ngọc Sen
  11. Nguyễn Ngọc Sen
  12. Nguyễn Văn Tiện
  13. Phạm Minh Tiến
  14. Phạm Ngọc Thụ
  15. Phạm Quang Huân
  16. Phạm Văn Hòa
  17. Phạm Văn Hòa
  18. Phạm Văn Hòa
  19. Phạm Văn Nhuận
  20. Phạm Viết Kính
  21. Phạm Viết Kính
  22. Sa Văn Thắng
  23. Tạ Đức Hưng
  24. Tạ Thế Hưng