Phạm Viết Kính
| Quê quán | Nam Trung- Nam Đàn- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 24/4/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1083354]: Lietsi {Họ tên=Phạm Viết Kính, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24/4/1969, Quê quán=Nam Trung- Nam Đàn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27778 (số thứ tự 1083354).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Viết Kính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Viết Kính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 24/4/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Đức Chính
- Hồ Đức Phi
- La Văn Tháng
- La Văn Tháng
- Lê Văn Lợi
- Lê Văn Lợi
- Nguyễn Kỹ Tụng
- Nguyễn Kỹ Tụng
- Nguyễn Ngọc Sen
- Nguyễn Ngọc Sen
- Nguyễn Ngọc Sen
- Nguyễn Văn Tiện
- Phạm Minh Tiến
- Phạm Ngọc Thụ
- Phạm Quang Huân
- Phạm Văn Hòa
- Phạm Văn Hòa
- Phạm Văn Hòa
- Phạm Văn Nhuận
- Phạm Viết Kính
- Sa Văn Thắng
- Tạ Đức Hưng
- Tạ Quốc Hưng
- Tạ Thế Hưng