Phạm Văn Chạy

Năm sinh1945
Quê quánLong Hựu- Hòa Đồng-
Ngày hy sinh 30/1/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081754]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Chạy, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=30/1/1968, Quê quán=Long Hựu- Hòa Đồng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26178 (số thứ tự 1081754).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Chạy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Chạy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 30/1/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Vui
  2. Đào Trọng Tiền
  3. Đào Trọng Tuyền
  4. Đinh Văn Trường
  5. Đinh Xuân Tường (Trường)
  6. Đỗ Tá Thành
  7. Hoàng Văn Phạng
  8. Hoàng Văn Phạng
  9. Hoàng Văn Phòng
  10. Hoàng Văn Phòng
  11. Hoàng Văn Phòng
  12. Hoàng Văn Phòng
  13. Hoàng Văn Phòng
  14. Hoàng Văn Tùy
  15. Hoàng Văn Tùy
  16. Hoàng Văn Tùy
  17. Hoàng Văn Tùy
  18. Hoàng Văn Tùy
  19. Huỳnh Thái Sơn
  20. Lê Văn Đẩm
  21. Lê Văn Đâm
  22. Lê Văn Giỏi
  23. Lê Văn Giởi
  24. Lê Văn Giởi
  25. Lê Văn Giỏi
  26. Lê Văn Khương
  27. Lê Văn Nam
  28. Lưu Văn Huyền
  29. Lưu Văn Huyền
  30. Mã Thanh
  31. Nguyễn Công Bàng
  32. Nguyễn Công Bàng
  33. Nguyễn Công Bằng
  34. Nguyễn Đắc Hưởng
  35. Nguyễn Đình Vinh
  36. Nguyễn Đình Vinh
  37. Nguyễn Đình Vinh
  38. Nguyễn Đức Hằng
  39. Nguyễn Đức Hằng
  40. Nguyễn Đức Hằng
  41. Nguyễn Đức Hằng
  42. Nguyễn Đức Hưởng
  43. Nguyễn Đức Phả
  44. Nguyễn Ngọc Khiêm
  45. Nguyễn Ngọc Khiên
  46. Nguyễn Ngọc Khiên
  47. Nguyễn Thanh Mai
  48. Nguyễn Thành Mai
  49. Nguyễn Thanh Mai
  50. Nguyễn Văn Cót
  51. Nguyễn Văn Cọt
  52. Nguyễn Văn Cót
  53. Nguyễn Văn Cót
  54. Nguyễn Văn Cứ
  55. Nguyễn Văn Cứ
  56. Nguyễn Văn Cừ
  57. Nguyễn Văn Khiêm
  58. Nguyễn Văn Quân
  59. Nguyễn Văn Quân
  60. Nguyễn Văn Quân