Lưu Văn Huyền

Năm sinh1948
Quê quánLộc Ninh- Thạnh Trị-
Ngày hy sinh 30/1/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064961]: Lietsi {Họ tên=Lưu Văn Huyền, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=30/1/1968, Quê quán=Lộc Ninh- Thạnh Trị-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9385 (số thứ tự 1064961).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Huyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Huyền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 30/1/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Vui
  2. Đào Trọng Tiền
  3. Đào Trọng Tuyền
  4. Đinh Văn Trường
  5. Đinh Xuân Tường (Trường)
  6. Đỗ Tá Thành
  7. Hoàng Văn Phạng
  8. Hoàng Văn Phạng
  9. Hoàng Văn Phòng
  10. Hoàng Văn Phòng
  11. Hoàng Văn Phòng
  12. Hoàng Văn Phòng
  13. Hoàng Văn Phòng
  14. Hoàng Văn Tùy
  15. Hoàng Văn Tùy
  16. Hoàng Văn Tùy
  17. Hoàng Văn Tùy
  18. Hoàng Văn Tùy
  19. Huỳnh Thái Sơn
  20. Lê Văn Đẩm
  21. Lê Văn Đâm
  22. Lê Văn Giỏi
  23. Lê Văn Giởi
  24. Lê Văn Giởi
  25. Lê Văn Giỏi
  26. Lê Văn Khương
  27. Lê Văn Nam
  28. Lưu Văn Huyền
  29. Mã Thanh
  30. Nguyễn Công Bàng
  31. Nguyễn Công Bàng
  32. Nguyễn Công Bằng
  33. Nguyễn Đắc Hưởng
  34. Nguyễn Đình Vinh
  35. Nguyễn Đình Vinh
  36. Nguyễn Đình Vinh
  37. Nguyễn Đức Hằng
  38. Nguyễn Đức Hằng
  39. Nguyễn Đức Hằng
  40. Nguyễn Đức Hằng
  41. Nguyễn Đức Hưởng
  42. Nguyễn Đức Phả
  43. Nguyễn Ngọc Khiêm
  44. Nguyễn Ngọc Khiên
  45. Nguyễn Ngọc Khiên
  46. Nguyễn Thanh Mai
  47. Nguyễn Thành Mai
  48. Nguyễn Thanh Mai
  49. Nguyễn Văn Cót
  50. Nguyễn Văn Cọt
  51. Nguyễn Văn Cót
  52. Nguyễn Văn Cót
  53. Nguyễn Văn Cứ
  54. Nguyễn Văn Cứ
  55. Nguyễn Văn Cừ
  56. Nguyễn Văn Khiêm
  57. Nguyễn Văn Quân
  58. Nguyễn Văn Quân
  59. Nguyễn Văn Quân
  60. Nguyễn Văn Quận