E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ
100 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
07/03/1969 · 18 người 29/03/1969 · 10 người 25/03/1969 · 9 người 27/03/1969 · 7 người 09/03/1969 · 7 người 12/03/1969 · 6 người 20/03/1969 · 5 người 13/03/1969 · 5 người 26/03/1969 · 3 người 23/03/1969 · 3 người 22/03/1969 · 3 người 15/03/1969 · 3 người
100 người · trang 4/4
- 48. Phạm Xuân Thìn Sinh 1949 · Phú Mãn, Phan Sào Nam, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 14/03/1969 Nơi hy sinh: Khu vực T3, đường Co2 Mai táng ban đầu: Khu vực phẫu E40 T3 Co2 Xem đầy đủ →
- 58. Nguyễn Văn Hiếu Sinh 1948 · Công Thành, Thịnh Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 20/03/1969 Nơi hy sinh: Khu vực Trư Đô, Kon Tum Mai táng ban đầu: (26-600-63-900) quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 59. Nguyễn Xuân Tú Sinh 1948 · Sào Long, Gia Lập (Lâm), Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 20/03/1969 Nơi hy sinh: Khu vực Trư Đô, Kon Tum Mai táng ban đầu: x26-200, y83-600, Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- 61. Trần Văn Thanh Sinh 1949 · Hưng Thôn, Thiệu Giang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 21/03/1969 Nơi hy sinh: Khuc vực Chư Đô Mai táng ban đầu: 25-600 83-700, Quận Đắc Tô, 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 9; Ô 4; Số 109; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 31. Nguyễn Đức Dây Sinh 1949 · Liên Minh, Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 09/03/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (86-99)09 quận Đắc Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 4; Ô 3; Số 51; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 44. Hòang Văn Huyên Sinh 1944 · Xóm Sỏi, Vạn Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Chuẩn úy · B Trưởng Hy sinh: 13/03/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: 1=700 85 900 Chư Rinh Xem đầy đủ →
- 33. Đỗ Văn Tạo Sinh 1950 · Hạnh Thi, An Thọ, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 09/03/1969 Nơi hy sinh: Plây cần, Kon Tum Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
- 34. Nguyễn Trung Lấp Sinh 1950 · Nguyệt Áng, Thái Sơn, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 09/03/1969 Nơi hy sinh: Plây cần, Kon Tum Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
- 65. Phan Văn Trọng Sinh 1942 · Viĩnh Mỹ, Xuân Mỹ, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Y tá Hy sinh: 23/03/1969 Nơi hy sinh: Plei Cần Mai táng ban đầu: (27-88)02 Đắc tô Xem đầy đủ →
- 100. Hoàng Văn Tình Xương Lãm (Xuân Lâm), Lạng Giang Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 31/03/1969 Nơi hy sinh: Viện 1 Mai táng ban đầu: Mộ số 1, viện 1 Xem đầy đủ →