Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh1948
Quê quánCông Thành, Thịnh Thành, Yên Thành, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 13, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C13 E28)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ03/1967
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 20/03/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhKhu vực Trư Đô, Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (26-600-63-900) quận Đắc Tô Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 93 (số thứ tự 58).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hiếu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hiếu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 20/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đình Tảo C21 E28 · (05800-77700)
  2. Hồ Minh Thập C21 E28 · (06-80, 79-960)
  3. Nguyễn Đức Quýnh C13 E28 · (26200-83600) Đắk Tô
  4. Nguyễn Xuân Tú c13 E28 · x26-200, y83-600, Đắk Tô 1/50000