Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng

1.257 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 11/7/1972 bỏ lọc này

17 người

  1. 1085085. Phạm Thanh Chung Sinh 1950 · Giao Xuân- Giao Thuỷ- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 96 Xem đầy đủ →
  2. 1085107. Phạm Đình Cuông Sinh 1954 · Khánh An- Yên Khánh- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 81 Xem đầy đủ →
  3. 1085235. Lê Văn Dũng Sinh 1952 · Thanh Chung- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 27 Cấp bậc: Binh nhất- chiến sĩ Hy sinh: 11/7/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 125 Xem đầy đủ →
  4. 1085285. Nguyễn Nghĩa Hào Sinh 1953 · Diễn Ninh- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 197 Xem đầy đủ →
  5. 1085624. Phạm Trọng Nghĩa Sinh 1952 · Hương Quang- Hương Khê- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 181 Xem đầy đủ →
  6. 1085729. Phạm Phúc Sinh 1948 · Sơn Long- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 27 Cấp bậc: Trung sỹ; A trưởng Hy sinh: 11/7/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 15 Xem đầy đủ →
  7. 1085743. Trần Thọ Phương Sinh 1950 · Nghi Hương- Nghi lạc- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 1 Xem đầy đủ →
  8. 1085745. Ngô Đức Phượng Sinh 1954 · Hưng Yên- Hưng Nguyên- Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 27 Cấp bậc: Binh nhất- chiến sĩ Hy sinh: 11/7/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 2 Xem đầy đủ →
  9. 1085833. Nguyễn Thế Sơn Sinh 1952 · Thanh Long- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 58 Xem đầy đủ →
  10. 1085885. Cao Văn Thái Sinh 1951 · Trùng Tiến- Khu Cốc Lầu- Lào Cai Đơn vị: Đại đội 4- Tiểu đoàn 2- Trung đoàn 27 Cấp bậc: binh nhất chiến sĩ Hy sinh: 11/7/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 147 Xem đầy đủ →
  11. 1085929. Lục Văn Thành Sinh 1949 · An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 143 Xem đầy đủ →
  12. 1085941. Lục Văn Thành Sinh 1949 · Đinh Hoà- Yên Định- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 192 Xem đầy đủ →
  13. 1086010. Nguyễn Truyền Thống Sinh 1952 · Tuy Phú- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 53 Xem đầy đủ →
  14. 1086039. Phan Đình Thuý Sinh 1954 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 87 Xem đầy đủ →
  15. 1086060. Đặng Xuân Tiến Sinh 1954 · Yên Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 131 Xem đầy đủ →
  16. 1086079. Nguyễn Văn Tính Sinh 1948 Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 86 Xem đầy đủ →
  17. 1086107. Nguyễn Văn Tráng Sinh 1950 · Thiết ống- Bá Thước- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 90 Xem đầy đủ →