Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam

36.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 5/5/1968 bỏ lọc này

132 người · trang 1/5

  1. 1027529. Nguyễn Văn Long Sinh 1948 · Hà Thương- Đại Từ Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Đông núi Chư Thoi Xem đầy đủ →
  2. 1027597. Nguyễn Văn Long Sinh 1948 · Hà Thượng- Đại Từ Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14, huyện 4 Gia Lai Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  3. 1027657. Nguyễn Văn Mộc Sinh 1940 · Xóm Nhì- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Buôn Thái, EBòng, Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  4. 1027702. Đinh Duy Phan Sinh 1930 · Thượng Đồng- Yên Tiến- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Nghĩa trang E2 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. 1027711. Trần Minh Châu Sinh 1946 · Thắng Lợi- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14, Chư Thoi Đông núi Chư Thoi Xem đầy đủ →
  6. 1027712. Trần Đức Huyên Sinh 1939 · Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Đông núi Chư Thoi Xem đầy đủ →
  7. 1027742. Mai Văn Kế Sinh 1949 · Thọ Vực- Xuân Phong- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 19, khu2 Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. 1027826. Vũ Ngọc Tranh Sinh 1948 · Nam Thượng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Tây đồi 1042 (QL: đồi 824) Xem đầy đủ →
  9. 1027834. Nguyễn Văn Viễn Phương Đông- Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Tích Kon Tum đồi 1042 tây Đắc Tô Xem đầy đủ →
  10. 1027839. Cao Mạnh Đông Sinh 1948 · Nguyên Hảo- Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: đồi 824 đồi 1042 tây Đắc Tô Xem đầy đủ →
  11. 1027852. Trần Đức Khoát Sinh 1949 · Quang Trung- Nam Phong- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Tích Kon Tum đồi 1042 tây Đắc Tô Xem đầy đủ →
  12. 1027899. Vũ Hải Nam Sinh 1947 · Giao Thiện- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Đông núi Chư Thoi Xem đầy đủ →
  13. 1027902. Đào Minh Chiến Sinh 1950 · Hồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Đông đồi Chư Thoi Xem đầy đủ →
  14. 1027907. Lê Văn Hải Sinh 1944 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Đông đồi Chư Thoi Xem đầy đủ →
  15. 1027909. Nguyễn Quốc Diệm Sinh 1950 · Tượng Lĩnh- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đông Chư Thoi Đông Chư Thoi Xem đầy đủ →
  16. 1027910. Đỗ Văn Đàm Sinh 1945 · Xuân Thượng- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Đông núi Chư Thoi Xem đầy đủ →
  17. 1027987. Nguyễn Văn Sơn Sinh 1949 · Nam Hải- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: đồi 824 Kon Tum Đồi 824 Xem đầy đủ →
  18. 1028011. Lê Văn Hải Sinh 1944 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 huyện 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. 1028014. Đỗ Văn Đàm Sinh 1945 · Xuân Thượng- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: đường 14 Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. 1028016. Nguyễn Quốc Điện Sinh 1950 · Tượng Lĩnh- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. 1028022. Đào Minh Chiến Sinh 1950 · Hồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. 1028029. Vũ Hải Nam Sinh 1947 · Giao Thiện- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. 1028083. Hoàng Văn Dìm Sinh 1950 · Quang Long- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Huyên 6, Đăklăk (80-96)09 Bản đồ Đức Vinh số 6533 Xem đầy đủ →
  24. 1028182. Phạm Hồng Trung Sinh 1948 · Lũng Năm- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: H67 Kon Tum Trạm xá H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. 1028203. Hoàng Văn Tả Sinh 1943 · Bó Cài- Chí Thảo- Quảng Uyên- Cao Bằng Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: H2 Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  26. 1028298. Trần Ngọc Tuấn Sinh 1952 · Lộc Sơn- Đại Lộc- Quảng Nam Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  27. 1028307. Nguyễn Văn Bường Sinh 1948 · Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Ban Mê Thuột Buôn ebong, Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  28. 1028556. Nguyễn Đức Gương Sinh 1939 · Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Đông núi Chư Thoi Xem đầy đủ →
  29. 1028559. Trần Thanh Minh Sinh 1946 · Đồng Liệt- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Đông Chư Thoi Xem đầy đủ →
  30. 1028654. Lê Văn Tạ Sinh 1949 · Chi Lăng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đông đường 14, Gia Lai Xem đầy đủ →