Đào Minh Chiến

Năm sinh1950
Quê quánHồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà
Ngày hy sinh 5/5/1968
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐường 14 K4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028022]: Lietsi {Họ tên=Đào Minh Chiến, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=24963, Quê quán=Hồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 K4 Gia Lai, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8445 (số thứ tự 1028022).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Minh Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Minh Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Long sinh 1948 · Hà Thương- Đại Từ
  2. Nguyễn Văn Long sinh 1948 · Hà Thượng- Đại Từ
  3. Nguyễn Văn Mộc sinh 1940 · Xóm Nhì- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà
  4. Đinh Duy Phan sinh 1930 · Thượng Đồng- Yên Tiến- Ý Yên- Nam Hà
  5. Trần Minh Châu sinh 1946 · Thắng Lợi- Duy Tiên- Nam Hà
  6. Trần Đức Huyên sinh 1939 · Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà
  7. Mai Văn Kế sinh 1949 · Thọ Vực- Xuân Phong- Xuân Trường- Nam Hà
  8. Vũ Ngọc Tranh sinh 1948 · Nam Thượng- Nam Trực- Nam Hà
  9. Nguyễn Văn Viễn Phương Đông- Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà
  10. Cao Mạnh Đông sinh 1948 · Nguyên Hảo- Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà
  11. Trần Đức Khoát sinh 1949 · Quang Trung- Nam Phong- Nam Ninh- Nam Hà
  12. Vũ Hải Nam sinh 1947 · Giao Thiện- Giao Thủy- Nam Hà
  13. Đào Minh Chiến sinh 1950 · Hồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  14. Lê Văn Hải sinh 1944 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
  15. Nguyễn Quốc Diệm sinh 1950 · Tượng Lĩnh- Kim Bảng- Nam Hà
  16. Đỗ Văn Đàm sinh 1945 · Xuân Thượng- Xuân Trường- Nam Hà
  17. Nguyễn Văn Sơn sinh 1949 · Nam Hải- Nam Trực- Nam Hà
  18. Lê Văn Hải sinh 1944 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
  19. Đỗ Văn Đàm sinh 1945 · Xuân Thượng- Xuân Trường- Nam Hà
  20. Nguyễn Quốc Điện sinh 1950 · Tượng Lĩnh- Kim Bảng- Nam Hà
  21. Vũ Hải Nam sinh 1947 · Giao Thiện- Giao Thủy- Nam Hà
  22. Hoàng Văn Dìm sinh 1950 · Quang Long- Hạ Lang- Cao Bằng
  23. Phạm Hồng Trung sinh 1948 · Lũng Năm- Hà Quảng- Cao Bằng
  24. Hoàng Văn Tả sinh 1943 · Bó Cài- Chí Thảo- Quảng Uyên- Cao Bằng
  25. Trần Ngọc Tuấn sinh 1952 · Lộc Sơn- Đại Lộc- Quảng Nam
  26. Nguyễn Văn Bường sinh 1948 · Điện Bàn- Quảng Nam
  27. Nguyễn Đức Gương sinh 1939 · Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc
  28. Trần Thanh Minh sinh 1946 · Đồng Liệt- Yên Dũng- Hà Bắc
  29. Lê Văn Tạ sinh 1949 · Chi Lăng- Quế Võ- Hà Bắc
  30. Nguyễn Đức Gương sinh 1939 · Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc
  31. Trần Thanh Minh sinh 1946 · Đồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc
  32. Nguyễn Bá Bổi sinh 1944 · Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc
  33. Trần Quang Tạc sinh 1940 · Ngọc Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  34. Le Văn Tạ sinh 1949 · Chi Lăng- Quế Võ- Hà Bắc
  35. Nguyễn Xuân Ảnh sinh 1939 · Vĩnh Tiến- Tiên Phong- Hải Phòng
  36. Nguyễn Thế Liễu sinh 1946 · Tân Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  37. Nguyễn Trọng Bút sinh 1948 · Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  38. Đỗ Văn Ngoạn sinh 1949 · Xóm Tây- Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  39. Nguyễn Đình Thoan sinh 1950 · Trường Độ- Là Lợi- An Hải- Hải Phòng
  40. Nguyễn Thế Liễu sinh 1946 · Tiên Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  41. A Điềng sinh 1940 · Đak Kín- Ngok Lay- H80- Kon Tum
  42. Nguyễn Xuân Quang sinh 1944 · Bình Sơn- Diễn Lợi- Diễn Châu- Nghệ An
  43. Chu Thanh Niên sinh 1948 · Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An
  44. Nguyễn Hữu Nhiên sinh 1926 · Phúc Nhan- Diễn Phúc (Lộc)- Diễn Châu- Nghệ An
  45. Lê Đình Đồng sinh 1937 · Văn Sơn- Đô Luơng- Nghệ An
  46. Phạm Hồng Phong sinh 1943 · Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An
  47. Đinh Xuân Ba sinh 1941 · Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An
  48. Nguyễn Văn Tâm sinh 1948 · Liên Minh- Diễn Liên- Diễn Châu- Nghệ An
  49. Nguyễn Quang Diệm sinh 1948 · Nam Vân- Nam Đàn- Nghệ An
  50. Hồ Ngọc Kỹ sinh 1948 · Quảng Hải- Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  51. Nguyễn Kim Luyện sinh 1949 · Cờ Hồng- Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  52. Đậu Xuân Nghị sinh 1947 · Trung Đình- Diễn Viên- Diễn Châu- Nghệ An
  53. Lê Tiến Chí sinh 1949 · Quyết Tiến- Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  54. Võ Đức An sinh 1948 · Mỹ Phong- Nghi Phong- Nghi Lộc- Nghệ An
  55. Hồ Xuân Hoạch sinh 1949 · Xóm 8 Hưng Thái- Hưng Nguyên- Nghệ An
  56. Quách Hữu Hóa sinh 1947 · Tân Trạch- Hải Hợp- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  57. Nguyễn Văn Sơn sinh 1943 · Liên Đồng- Liên Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  58. Nguyễn Đình Thể sinh 1946 · Quyết Tâm- Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  59. Lê Văn Thiềm sinh 1949 · Xóm Phú- Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  60. Chu Thanh Niên sinh 1948 · Chu Trạc- Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An