Nguyễn Văn Mộc
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Nhì- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 5/5/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Buôn Thái, EBòng, Ban Mê Thuột |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027657]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Mộc, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24963, Quê quán=Xóm Nhì- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Thái, EBòng, Ban Mê Thuột, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8080 (số thứ tự 1027657).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mộc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Mộc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 5/5/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Long sinh 1948 · Hà Thương- Đại Từ
- Nguyễn Văn Long sinh 1948 · Hà Thượng- Đại Từ
- Đinh Duy Phan sinh 1930 · Thượng Đồng- Yên Tiến- Ý Yên- Nam Hà
- Trần Minh Châu sinh 1946 · Thắng Lợi- Duy Tiên- Nam Hà
- Trần Đức Huyên sinh 1939 · Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà
- Mai Văn Kế sinh 1949 · Thọ Vực- Xuân Phong- Xuân Trường- Nam Hà
- Vũ Ngọc Tranh sinh 1948 · Nam Thượng- Nam Trực- Nam Hà
- Nguyễn Văn Viễn Phương Đông- Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà
- Cao Mạnh Đông sinh 1948 · Nguyên Hảo- Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà
- Trần Đức Khoát sinh 1949 · Quang Trung- Nam Phong- Nam Ninh- Nam Hà
- Vũ Hải Nam sinh 1947 · Giao Thiện- Giao Thủy- Nam Hà
- Đào Minh Chiến sinh 1950 · Hồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Lê Văn Hải sinh 1944 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
- Nguyễn Quốc Diệm sinh 1950 · Tượng Lĩnh- Kim Bảng- Nam Hà
- Đỗ Văn Đàm sinh 1945 · Xuân Thượng- Xuân Trường- Nam Hà
- Nguyễn Văn Sơn sinh 1949 · Nam Hải- Nam Trực- Nam Hà
- Lê Văn Hải sinh 1944 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
- Đỗ Văn Đàm sinh 1945 · Xuân Thượng- Xuân Trường- Nam Hà
- Nguyễn Quốc Điện sinh 1950 · Tượng Lĩnh- Kim Bảng- Nam Hà
- Đào Minh Chiến sinh 1950 · Hồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Vũ Hải Nam sinh 1947 · Giao Thiện- Giao Thủy- Nam Hà
- Hoàng Văn Dìm sinh 1950 · Quang Long- Hạ Lang- Cao Bằng
- Phạm Hồng Trung sinh 1948 · Lũng Năm- Hà Quảng- Cao Bằng
- Hoàng Văn Tả sinh 1943 · Bó Cài- Chí Thảo- Quảng Uyên- Cao Bằng
- Trần Ngọc Tuấn sinh 1952 · Lộc Sơn- Đại Lộc- Quảng Nam
- Nguyễn Văn Bường sinh 1948 · Điện Bàn- Quảng Nam
- Nguyễn Đức Gương sinh 1939 · Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc
- Trần Thanh Minh sinh 1946 · Đồng Liệt- Yên Dũng- Hà Bắc
- Lê Văn Tạ sinh 1949 · Chi Lăng- Quế Võ- Hà Bắc
- Nguyễn Đức Gương sinh 1939 · Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc
- Trần Thanh Minh sinh 1946 · Đồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc
- Nguyễn Bá Bổi sinh 1944 · Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc
- Trần Quang Tạc sinh 1940 · Ngọc Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Le Văn Tạ sinh 1949 · Chi Lăng- Quế Võ- Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Ảnh sinh 1939 · Vĩnh Tiến- Tiên Phong- Hải Phòng
- Nguyễn Thế Liễu sinh 1946 · Tân Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Nguyễn Trọng Bút sinh 1948 · Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Đỗ Văn Ngoạn sinh 1949 · Xóm Tây- Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Nguyễn Đình Thoan sinh 1950 · Trường Độ- Là Lợi- An Hải- Hải Phòng
- Nguyễn Thế Liễu sinh 1946 · Tiên Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng
- A Điềng sinh 1940 · Đak Kín- Ngok Lay- H80- Kon Tum
- Nguyễn Xuân Quang sinh 1944 · Bình Sơn- Diễn Lợi- Diễn Châu- Nghệ An
- Chu Thanh Niên sinh 1948 · Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Nguyễn Hữu Nhiên sinh 1926 · Phúc Nhan- Diễn Phúc (Lộc)- Diễn Châu- Nghệ An
- Lê Đình Đồng sinh 1937 · Văn Sơn- Đô Luơng- Nghệ An
- Phạm Hồng Phong sinh 1943 · Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An
- Đinh Xuân Ba sinh 1941 · Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Văn Tâm sinh 1948 · Liên Minh- Diễn Liên- Diễn Châu- Nghệ An
- Nguyễn Quang Diệm sinh 1948 · Nam Vân- Nam Đàn- Nghệ An
- Hồ Ngọc Kỹ sinh 1948 · Quảng Hải- Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Nguyễn Kim Luyện sinh 1949 · Cờ Hồng- Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Đậu Xuân Nghị sinh 1947 · Trung Đình- Diễn Viên- Diễn Châu- Nghệ An
- Lê Tiến Chí sinh 1949 · Quyết Tiến- Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Võ Đức An sinh 1948 · Mỹ Phong- Nghi Phong- Nghi Lộc- Nghệ An
- Hồ Xuân Hoạch sinh 1949 · Xóm 8 Hưng Thái- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Quách Hữu Hóa sinh 1947 · Tân Trạch- Hải Hợp- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Nguyễn Văn Sơn sinh 1943 · Liên Đồng- Liên Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Nguyễn Đình Thể sinh 1946 · Quyết Tâm- Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Lê Văn Thiềm sinh 1949 · Xóm Phú- Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Chu Thanh Niên sinh 1948 · Chu Trạc- Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An