E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ

215 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

26/01/1968 · 27 người 10/03/1975 · 9 người 04/06/1972 · 5 người 01/04/1969 · 5 người 30/04/1975 · 4 người 30/03/1975 · 4 người 23/11/1967 · 4 người 16/03/1967 · 4 người 28/05/1972 · 3 người 21/01/1968 · 3 người 12/02/1968 · 3 người 05/11/1970 · 3 người

215 người · trang 2/8

  1. Nguyễn Văn Phố Sinh 1948 · Thanh Phú, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Trung sỹ · A phó Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-22)04 Kon Tum mộ 1 An táng hiện nay: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Hàng 3; Ô 2; Số 44; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Lợi Sinh 1952 · Xuân Thành, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 07/08/1970 Nơi hy sinh: Đác Xây H40 Mai táng ban đầu: (47560-67-910)05 mộ 1 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Minh Đức Sinh 1947 · Vô Phiên, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 14/05/1969 Nơi hy sinh: Chư Mom Ray Mai táng ban đầu: (x = 05.700, y = 94.800) Xem đầy đủ →
  4. Đàm Quang Ánh Sinh 1949 · Nà Nạ, Phú Ngọc, Hà Quảng, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 25/04/1970 Nơi hy sinh: Đăk Siêng Mai táng ban đầu: (41-86)09 mộ 1 bản đồ Đăk Siêng Xem đầy đủ →
  5. Mai Văn Thu Sinh 1935 · Nga Thiện, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: C3 K32 E40 Cấp bậc: Thiếu úy · B trưởng Hy sinh: 02/05/1967 Nơi hy sinh: Cánh nam Gia Lai Mai táng ban đầu: Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Tửu (Tỉu) Đỗ Tiến, Thành An, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: C3 K32 E40 Cấp bậc: Chuẩn úy · B trưởng Nơi hy sinh: Plây Nga Xiêng Mai táng ban đầu: (78.800-97.600) Plây Nga Xiêng An táng hiện nay: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Hàng 2; Ô 1; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Trần Doãn Thác Sinh 1949 · Lân Luông, Đồng Tiến, Hữu Lũng Đơn vị: C3 k32 e40 Cấp bậc: Hạ sỹ · A.Phó Nơi hy sinh: Plây Cần Mai táng ban đầu: (25.200-80.900), Mộ 1 An táng hiện nay: Võ Định Hàng 0; Ô 2; Số 165; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Trần Danh Tuân Sinh 1946 · Phương Triệu, Tân Lập, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 18/01/1968 Nơi hy sinh: Chân đồi Ngọc Pơ Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Học Sinh 1940 · Thôn Trần, Hạp Lĩnh, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 21/01/1968 Nơi hy sinh: Chân đồi Ngọc Pơ Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Cúc Sinh 1937 · Trung Ý, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Thiếu úy · C viên phó Hy sinh: 08/02/1968 Nơi hy sinh: Đường 18 Mai táng ban đầu: Bên bờ sông Pô Cô đi Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Kỳ Dư Sinh 1932 · Thanh Hòa, Cai Lậy, Mỹ Tho Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Thiếu úy · C Trưởng Hy sinh: 26/01/1968 Nơi hy sinh: Đồi Ngọc pơ Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc pơ Xem đầy đủ →
  12. Đinh Văn Mạnh Sinh 1947 · Xóm Thượng, Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 21/01/1968 Nơi hy sinh: Đồi Ngọc Pơ Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Lung Sinh 1943 · Thụy Xá (Phùng Xá), Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 12/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pa Ria Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Đang Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pa Ria, Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Trung Ích Thôn Tố, Trạm Thản, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Nơi hy sinh: Plây cần Mai táng ban đầu: (25.200- 80.900) mộ số 3 An táng hiện nay: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Hàng 9; Ô 1; Số 136; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Lê Hữu Khánh Sinh 1942 · Phong Vân, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 20/06/1967 Nơi hy sinh: Trạm xá E40 Mai táng ban đầu: Trạm xá E40 Kon Tum An táng hiện nay: Nghĩa trang PLO, Plây Cần Hàng 11; Ô 1; Số 216; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Đô Phận Sinh 1949 · Tân Trào, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 21/06/1969 Nơi hy sinh: Plei Cần Mai táng ban đầu: (25200- 80900) An táng hiện nay: Võ Định Hàng 0; Ô 2; Số 143; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Khuyến Sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 26/01/1968 Nơi hy sinh: Chân Đồi Ngọc Pơ Mai táng ban đầu: Chân Đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Phức Sinh 1940 · Áng Sơn, Thái Sơn, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Thượng sỹ · A Trưởng Hy sinh: 16/01/1968 Nơi hy sinh: Chân Ngọc Pơ Mai táng ban đầu: Chân Ngọc Pơ, Đắk Tô Xem đầy đủ →
  20. Vũ Văn Quang Sinh 1945 · Thọ Lão, Hoàng Tây, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Trung sỹ · A.Trưởng Hy sinh: 16/07/1972 Nơi hy sinh: Chân đồi 1124 Mai táng ban đầu: (97-16)07 ĐakTô 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Bá Hương Sinh 1930 · Nghi Thạch, Nghi lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 25, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Thiếu úy · C Viên Hy sinh: 05/11/1970 Nơi hy sinh: Hậu Cứ d32 Mai táng ban đầu: (47605-67916)05 Đắc Sút m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Hà Kim Lang Sinh 1940 · Gia Trung, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 25, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 05/11/1970 Nơi hy sinh: Khu vực hậu cứ Mai táng ban đầu: (47605 -67916)05 bản đồ Đắc Xút mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tần Sinh 1947 · Xóm Hôm, Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: C2 K32 E40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 26/01/1968 Nơi hy sinh: Chân đồi Ngọc Pơ Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Xuyên Sinh 1943 · Số nhà 23, Khu Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: C2 K32 E40 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 26/01/1968 Nơi hy sinh: Chân đồi Ngọc pơ Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Duy Đấu Sinh 1943 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: c2 K32 E40 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc Hy sinh: 21/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân cao điểm Ngọc Pơ Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thảo Sinh 1947 · Số 7 ngõ B, khối 73, Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: C2 K32 E40 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 30/03/1969 Nơi hy sinh: Phẫu E66 Mai táng ban đầu: 82700-81700, Plây Cần An táng hiện nay: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Hàng 9; Ô 1; Số 125; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Trà Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 23/02/1971 Nơi hy sinh: Khu vực Tà Sẻng Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Toan Sinh 1940 · Đông Tiến, Tiền Phong, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 23/03/1967 Nơi hy sinh: Sông Pô Kô Mai táng ban đầu: Đông sông Pô Kô Xem đầy đủ →
  29. Trần Đức Sinh Sinh 1946 · 131c Khối 4, Tràng Tiền, Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sĩ Hy sinh: 26/01/1968 Nơi hy sinh: đồi Ngọc Pơ Mai táng ban đầu: chân đồi Ngọc Pơ Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Quý Sinh 1942 · Khúc Tai, Khúc Xuyên, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 26/01/1968 Nơi hy sinh: Chân đồi Ngọc Pơ Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →