Hoàng Minh Đức

Năm sinh1947
Quê quánVô Phiên, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 (danh sách ghi: c3, d32, E40)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ02/1968
Đi B05/1968
Ngày hy sinh 14/05/1969
Trường hợp hy sinhBị phục kích
Nơi hy sinhChư Mom Ray
Nơi mai táng ban đầu (x = 05.700, y = 94.800) Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 34.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.