Hà Kim Lang
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Gia Trung, Gia Viễn, Ninh Bình |
| Đơn vị | Đại đội 25, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 (danh sách ghi: c25 d32 E40) |
| Cấp bậc | Thượng sỹ |
| Chức vụ | B phó |
| Nhập ngũ | 04/1962 |
| Đi B | 12/1964 |
| Ngày hy sinh | 05/11/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Địch phục kích |
| Nơi hy sinh | Khu vực hậu cứ |
| Nơi mai táng ban đầu | (47605 -67916)05 bản đồ Đắc Xút mộ 3 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 53.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Kim Lang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hà Kim Lang” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
2 người cùng hy sinh ngày 05/11/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.