Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu

1.334 người · do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 16/4/1975 bỏ lọc này

17 người

  1. 959. Nguyễn Khánh Thuỵ Sinh 1954 · 43, Nguyễn Hữu Huân, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ Hy sinh: 16/4/1975 Nơi hy sinh: Phấu F5 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  2. 960. Phạm Văn Nhội Sinh 1952 · Bình Xuyên, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Trung sỹ · Y tá Hy sinh: 16/4/1975 Nơi hy sinh: Châu Thành, Bắc Mỹ Tho Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  3. 963. Nguyễn Công Bang Sinh 1954 · Tân Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 16/4/1975 Nơi hy sinh: Châu Thành, Bắc Mỹ Tho Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  4. 965. Nguyễn Văn Pháo Sinh 1952 · Tam Đa, Hạnh Phúc, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Thượng sỹ · TT Hy sinh: 16/4/1975 Nơi hy sinh: Bến Thanh, Mỹ Tho Mai táng ban đầu: Bến Thanh, Mỹ Tho Xem đầy đủ →
  5. 980. Phạm Văn Bẩy Sinh 1954 · Tống Chân, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 16/4/1975 Nơi hy sinh: Bến Tranh, Mỹ Tho Mai táng ban đầu: Bến Tranh, Mỹ Tho Xem đầy đủ →
  6. 990. Phan Kháng Hồng Sinh 1950 · Hoaằng Phượng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Thiếu úy · Y tá Hy sinh: 16/4/1975 Nơi hy sinh: Châu Thành, Bắc Mỹ Tho Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  7. 1000. Hà Duy Vượt Sinh 1955 · An Bồi, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 16/4/1975 Nơi hy sinh: Châu Thành, Bắc Mỹ Tho Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  8. 1003. Lê Xuân Hòa Sinh 1955 · 8 Lê Quý Đôn thị xã Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 16/4/1975 Nơi hy sinh: Bôn Trang, Mỹ Tho Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  9. 1004. Phạm Quốc Hùng Sinh 1956 · Xuân Hòa, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 16/4/1975 Nơi hy sinh: Bến trang Mỹ Tho Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  10. 1005. Nguyễn Văn Hào Sinh 1956 · Chí Hòa, Hưng Hòa, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 16/4/1975 Nơi hy sinh: Bến trong Mỹ Tho Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  11. 1008. Phạm Văn Trị Sinh 1956 · Tam Tĩnh, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 16/4/1975 Nơi hy sinh: Bến Tranh, Mỹ Tho Mai táng ban đầu: Bến Tranh, Mỹ Tho Xem đầy đủ →
  12. 1009. Trần Đình Triệu Sinh 1957 · Vũ Tiến, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 16/4/1975 Nơi hy sinh: Bến Tranh, Mỹ Tho Mai táng ban đầu: Bến Tranh, Mỹ Tho Xem đầy đủ →
  13. 1010. Đặng Xuân Trường Sinh 1956 · Ngô Công Bích, khu Minh Tiến thị xã Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 16/4/1975 Nơi hy sinh: Bến Tranh, Mỹ Tho Mai táng ban đầu: Bến Tranh, Mỹ Tho Xem đầy đủ →
  14. 1011. Nguyễn Văn Mạnh Sinh 1953 · Tân Tiến, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Thượng sỹ · CV phó Hy sinh: 16/4/1975 Nơi hy sinh: Bến Tranh, Mỹ Tho Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  15. 1013. Lai Đức Chính Sinh 1957 · 5 khu Minh Tiến, thị xã Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 16/4/1975 Nơi hy sinh: Mỹ Tho Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  16. 1017. Nguyễn Minh Tuyết Sinh 1956 · Nguyên Xá, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Chiến sĩ Hy sinh: 16/4/1975 Nơi hy sinh: Bến Trong, Mỹ Tho Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  17. 1018. Vũ Văn Khả Sinh 1956 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 16/4/1975 Nơi hy sinh: Châu Thành, Mỹ Tho Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →