Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu

1.334 người · do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 06/7/1972 bỏ lọc này

16 người

  1. 441. Nguyễn Dữu Dân Sinh 1951 · Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 06/7/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Chàm, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  2. 447. Phạm Gia Nghĩa Sinh 1952 · Lê Lợi, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 06/7/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Vồ, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  3. 448. Nguyễn Văn Chất Sinh 1948 · Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 06/7/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Rồ, Soài Riêng Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  4. 474. Nguyễn Đình Hai Sinh 1949 · Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 06/7/1972 Nơi hy sinh: Công Pông Rồ, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  5. 475. Đặng Khắc Hoàn Sinh 1951 · Nông trường Cờ Đỏ, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 06/7/1972 Nơi hy sinh: Công Pông Rồ, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  6. 477. Bùi Thế Huynh Sinh 1953 · Cao Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Chiến sĩ Hy sinh: 06/7/1972 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  7. 483. Lê Văn Lý Sinh 1950 · Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 79 E271 Cấp bậc: Trung sỹ · A phó Hy sinh: 06/7/1972 Nơi hy sinh: Công Bông Rô, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  8. 486. Trần Quốc Chí Sinh 1953 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 06/7/1972 Nơi hy sinh: Xoài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  9. 487. Võ Hoài Minh Sinh 1951 · Nghi Tiến, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 06/7/1972 Nơi hy sinh: Kpông Rồ, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  10. 488. Nguyễn Quang Mai Sinh 1952 · Đồng Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 06/7/1972 Nơi hy sinh: Công Pông Rồ, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  11. 494. Nguyễn Hồng Nguyên Sinh 1950 · Quỳnh Liện, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 06/7/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Rồ, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  12. 503. Hà Huy Toàn Sinh 1952 · Sơn Thịch, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 06/7/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Rồ, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  13. 505. Trần Sỹ Tường Sinh 1951 · Thanh Hương, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 06/7/1972 Nơi hy sinh: Công Pông Rồ, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  14. 510. Nguyễn Khắc Biểu Sinh 1947 · Hương Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 06/7/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Rồ, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  15. 514. Nguyễn Duy Lập Sinh 1947 · Nam Vân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 06/7/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Rồ, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  16. 517. Hoàng Công Thiện Sinh 1949 · Vĩnh Long, Vĩnh Linh, Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 06/7/1972 Nơi hy sinh: Công Pông Rồ, Soài Riêng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →