DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY

1.490 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 28/3/1972 bỏ lọc này

7 người

  1. 13. Nguyễn Văn Trung Sinh 1953 · Hùng Dũng, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54 Cấp bậc: B1CS Hy sinh: 28/3/1972 1 Xem đầy đủ →
  2. 31. Nguyễn Thế Hệ Sinh 1948 · An Châu, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54 Cấp bậc: Hạ sĩ B1 Hy sinh: 28/3/1972 19 Xem đầy đủ →
  3. 32. Phạm Văn Như Sinh 1950 · Nam Hà ,Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: C1, D16, KT Cấp bậc: Chiến sĩ Hy sinh: 28/3/1972 20 Xem đầy đủ →
  4. 39. Trần Hữu Ngọc Sinh 1949 · Châu Quỳ, Gia Lâm Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Hạ sĩ AF Hy sinh: 28/3/1972 27 Xem đầy đủ →
  5. 43. Nguyễn Việt Bắc Sinh 1950 · Quang Trung-Ân Thi Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Cấp bậc: B2-CS Hy sinh: 28/3/1972 31 Xem đầy đủ →
  6. 50. Nguyễn Xuân Nhở Sinh 1953 · Hoà Bình ,Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Cấp bậc: B2CS Hy sinh: 28/3/1972 38 Xem đầy đủ →
  7. 54. Nguyễn Văn Huấn Sinh 1950 · Nghĩa Xuân, Quỳnh Hợp, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Cấp bậc: B1CS Hy sinh: 28/3/1972 42 Xem đầy đủ →