Phạm Văn Như
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Hà ,Tiền Hải, Thái Bình |
| Đơn vị | C1, D16, KT |
| Cấp bậc | Chiến sĩ |
| Ngày hy sinh | 28/3/1972 |
| Vị trí mộ | 20 |
Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 35 (số thứ tự 32).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Như” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Như” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 28/3/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Trung sinh 1953 · Hùng Dũng, Hưng Hà, Thái Bình · B1CS · C1D16E54
- Nguyễn Thế Hệ sinh 1948 · An Châu, Đông Hưng, Thái Bình · Hạ sĩ B1 · C1D16E54
- Trần Hữu Ngọc sinh 1949 · Châu Quỳ, Gia Lâm Hà Nội · Hạ sĩ AF · C3-D16-E54-F320
- Nguyễn Việt Bắc sinh 1950 · Quang Trung-Ân Thi Hải Hưng · B2-CS · C2-D16-E54-F320
- Nguyễn Xuân Nhở sinh 1953 · Hoà Bình ,Ân Thi, Hải Hưng · B2CS · C3-D16-E54-F320
- Nguyễn Văn Huấn sinh 1950 · Nghĩa Xuân, Quỳnh Hợp, Nghệ An · B1CS · C1-D16-E54-F320