Nguyễn Thế Hệ
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | An Châu, Đông Hưng, Thái Bình |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54 (danh sách ghi: C1D16E54) |
| Cấp bậc | Hạ sĩ B1 |
| Ngày hy sinh | 28/3/1972 |
| Vị trí mộ | 19 |
Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 34 (số thứ tự 31).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Hệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Thế Hệ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 28/3/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Trung sinh 1953 · Hùng Dũng, Hưng Hà, Thái Bình · B1CS · C1D16E54
- Phạm Văn Như sinh 1950 · Nam Hà ,Tiền Hải, Thái Bình · Chiến sĩ · C1, D16, KT
- Trần Hữu Ngọc sinh 1949 · Châu Quỳ, Gia Lâm Hà Nội · Hạ sĩ AF · C3-D16-E54-F320
- Nguyễn Việt Bắc sinh 1950 · Quang Trung-Ân Thi Hải Hưng · B2-CS · C2-D16-E54-F320
- Nguyễn Xuân Nhở sinh 1953 · Hoà Bình ,Ân Thi, Hải Hưng · B2CS · C3-D16-E54-F320
- Nguyễn Văn Huấn sinh 1950 · Nghĩa Xuân, Quỳnh Hợp, Nghệ An · B1CS · C1-D16-E54-F320