DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY

1.490 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 08/6/1972 bỏ lọc này

10 người

  1. 19. Nguyễn Duy Huynh Sinh 1946 · Văn Thành ,Yên Thành Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Cấp bậc: B1CS Hy sinh: 08/6/1972 7 Xem đầy đủ →
  2. 64. Ngô Đức Hội Sinh 1954 · Tân Hưng, Phổ Yên Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10 Cấp bậc: B1CS Hy sinh: 08/6/1972 52 Xem đầy đủ →
  3. 65. Trương Xuân Báo Sinh 1949 · Thọ Hợp, Quỳ Hợp Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 5, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Trung đội trưởng Hy sinh: 08/6/1972 53 Xem đầy đủ →
  4. 66. Trương Văn Phúc Sinh 1953 · Ngọc Khê, Ngọc Lạc Thanh Hoá Cấp bậc: B1CS Hy sinh: 08/6/1972 54 Xem đầy đủ →
  5. 67. Bế Văn Tố Sinh 1953 · Triệu Ân, Quảng Hà Cao Bằng Đơn vị: C3D19KT Cấp bậc: Binh nhất, chiến sĩ Hy sinh: 08/6/1972 55 Xem đầy đủ →
  6. 69. Trương Văn Trấn Sinh 1948 · Thọ Hợp ,Quỳnh Hợp, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54 Cấp bậc: Tr/sĩ CF Hy sinh: 08/6/1972 57 Xem đầy đủ →
  7. 77. Nguyễn Văn Hắc Sinh 1953 · Yên Nam, Duy Tiễn, Hà Nam Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54 Cấp bậc: B1CS Hy sinh: 08/6/1972 65 Xem đầy đủ →
  8. 78. Phạm Văn Huy Sinh 1953 · Hồng Phong,Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54 Cấp bậc: B1CS Hy sinh: 08/6/1972 66 Xem đầy đủ →
  9. 461. Nguyễn Cảnh Nghi Sinh 1952 · Nghi Diễn , Nghi Lộc, Nghệ An Cấp bậc: B1Y sĩ Hy sinh: 08/6/1972 401 Xem đầy đủ →
  10. 480. Lê Hồng Tư Sinh 1950 · Quảng Bình, Kiến Xương, Thái Bình Cấp bậc: B1CS Hy sinh: 08/6/1972 420 Xem đầy đủ →