Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa)

128 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

28/7/1969 · 15 người 23/11/1969 · 7 người 14/7/1969 · 6 người 6/7/1969 · 4 người 27/8/1969 · 4 người 1969 · 4 người 8/1/1969 · 3 người 14/8/1969 · 3 người

128 người · trang 3/5

  1. 61. Nguyễn Trương Tộ Sinh 1942 · Nam Tân, Hải Hưng Hy sinh: 8/1/1969 Nơi hy sinh: Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một An táng hiện nay: Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một Xem đầy đủ →
  2. 62. Phạm Văn Tiền Sinh 1952 · Hoàng Cường, Thành Đồng, Hải Hưng Hy sinh: 28/7/1969 Nơi hy sinh: Lộ Long Nguyên, Thanh Tuyền, Bến Cát, Thủ Dầu Một An táng hiện nay: Lộ Long Nguyên, Thanh Tuyền, Bến Cát, Thủ Dầu Một Xem đầy đủ →
  3. 63. Hồ Ngọc Thành Sinh 1933 · Kỳ Sơn, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 27/8/1969 Nơi hy sinh: Sở ông Bồ, Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một An táng hiện nay: Sở ông Bồ, Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một Xem đầy đủ →
  4. 64. Lương Đình Thanh Sinh 1950 · Khu Binh Hàn, thị xã Hải Hưng Hy sinh: 28/7/1969 Nơi hy sinh: Đắc Um, Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một An táng hiện nay: Đắc Um, Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một Xem đầy đủ →
  5. 65. Nhữ Văn Trung Sinh 1944 · Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 31/7/1969 Nơi hy sinh: Sở 2, Thanh An, Bến Cát An táng hiện nay: Sở 2, Thanh An, Bến Cát Xem đầy đủ →
  6. 66. Lương Văn Trong Sinh 1944 · Việt Hòa, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 8/1/1969 Nơi hy sinh: Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một An táng hiện nay: Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một Xem đầy đủ →
  7. 67. Đặng Văn Cộng Sinh 1951 · Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 27/12/1969 An táng hiện nay: Đường 14 Thạch An, Bến Cát Xem đầy đủ →
  8. 68. Nguyễn Khánh Hội Sinh 1938 · Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1969 Nơi hy sinh: Sở 2 An táng hiện nay: Sở 2 Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một Xem đầy đủ →
  9. 69. Nguyễn Văn Khôi Sinh 1950 · An Vĩ, Khoái Châu, Hải Hưng Hy sinh: 14/2/1969 Nơi hy sinh: Ấp 7 An táng hiện nay: Ấp 7 Thanh An, Bến Cát Xem đầy đủ →
  10. 70. Đỗ Hồng Khởi Sinh 1950 · Tiền Phong, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 23/11/1969 Nơi hy sinh: Cứ B An táng hiện nay: Trảng Đồng Cỏ Đỏ, Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một Xem đầy đủ →
  11. 71. Tô Văn Tuyến Sinh 1934 · Đại Hồng, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 28/7/1969 Nơi hy sinh: Đắc Um, Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một An táng hiện nay: Đắc Um, Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một Xem đầy đủ →
  12. 72. Tăng Văn Tuyết Sinh 1941 · Kỳ Sơn, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 14/7/1969 Nơi hy sinh: Cứ Tre, Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một An táng hiện nay: Cứ Tre, Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một Xem đầy đủ →
  13. 73. Đỗ Hữu Phụ Sinh 1950 · Đông Kinh, Khoái Châu, Hải Hưng Hy sinh: 6/10/1969 Nơi hy sinh: Bẩu Nở, Thanh An An táng hiện nay: Bầu Nở, Bến Cát Xem đầy đủ →
  14. 74. Trần Văn Phiếm Sinh 1949 · Thái Thịnh, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/3/1969 Nơi hy sinh: Bầu Nở, Thanh An, Bến Cát An táng hiện nay: Bầu Nở, Thanh An, Bến Cát Xem đầy đủ →
  15. 75. Trần Đức Bình Sinh 1942 · Đồng Lạc, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1969 Nơi hy sinh: Đắc An, Thanh An, Bến Cát An táng hiện nay: Đắc An, Thanh An, Bến Cát Xem đầy đủ →
  16. 76. Nguyễn Mạnh Kìu Sinh 1950 · Lê Nghĩa, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 14/7/1969 Nơi hy sinh: Sở ông Bồ, Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một An táng hiện nay: Sở ông Bồ, Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một Xem đầy đủ →
  17. 77. Hoàng Minh Xên Sinh 1942 · Nghĩa Trụ, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 7/4/1969 Nơi hy sinh: Đắc Un, Thanh An, Bến Cát An táng hiện nay: Đắc Un, Thanh An, Bến Cát Xem đầy đủ →
  18. 78. Nguyễn Văn Lợi Sinh 1932 · Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 24/8/1969 Nơi hy sinh: Ấp 1, Thanh An, Bến Cát An táng hiện nay: Ấp 1, Thanh An, Bến Cát Xem đầy đủ →
  19. 79. Nguyễn Văn Lâm Sinh 1950 · Phạm Thái, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 28/7/1969 Nơi hy sinh: Đắc Un, Thanh An, Bến Cát An táng hiện nay: Đắc Un, Thanh An, Bến Cát Xem đầy đủ →
  20. 80. Nguyễn Hồng Ngọc Sinh 1947 · Ga xe lửa Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 27/8/1969 Nơi hy sinh: Sở Ông Bồ_Thạnh An, Bến Cát An táng hiện nay: Sở Ông Bồ_Thạnh An, Bến Cát Xem đầy đủ →
  21. 81. Đỗ Bá Bảng Sinh 1939 · Phú Thịnh, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 14/7/1969 Nơi hy sinh: Cứ tre, Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một An táng hiện nay: Cứ tre, Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một Xem đầy đủ →
  22. 82. Trần Quốc Việt Sinh 1947 · Quang Trung, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 27/6/1969 Nơi hy sinh: Số 2 An táng hiện nay: Số 2, Thanh An, Bến Cát Xem đầy đủ →
  23. 83. Trần Gia Đại Sinh 1943 · Xuân Phương, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 23/9/1969 An táng hiện nay: Thanh An, Bến Cát, Bình Dương Xem đầy đủ →
  24. 84. Phạm Gia Hùng Sinh 1946 · Đường Nam Bộ, Ba Đình, Hà Nội Hy sinh: 6/3/1969 Nơi hy sinh: Thủ Dầu 1 An táng hiện nay: Ấp 3, Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu 1 Xem đầy đủ →
  25. 85. Đàm Văn Khuấy Sinh 1936 · Cổ Ngạn, Hạ Lang, Cao Bằng Hy sinh: 6/4/1969 Nơi hy sinh: Sở 2, Bến Cát, Thanh An, Thủ Dầu Một An táng hiện nay: Sở 2, Bến Cát, Thanh An, Thủ Dầu Một Xem đầy đủ →
  26. 86. Trương Diễu Long Sinh 1950 · Huy Áp, Bão Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 28/7/1969 Nơi hy sinh: Đắc Un, Thành An, Bến Cát An táng hiện nay: Đắc Un, Thành An, Bến Cát, Thủ Dầu 1 Xem đầy đủ →
  27. 87. Đàm Văn Quyết Sinh 1949 · Đào Ngạn, Hà Quảng, Cao Bằng Hy sinh: 28/7/1969 Nơi hy sinh: Đắc Un An táng hiện nay: Đắc Un, Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu 1 Xem đầy đủ →
  28. 88. Hoàng Hữu Quang Sinh 1936 · Lê Trung, Hoà An ,Cao Bằng Hy sinh: 16/7/1969 An táng hiện nay: Đắc Un, Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu 1 Xem đầy đủ →
  29. 89. Nguyễn Ngọc Tư Sinh 1944 · Vĩnh Phú, Lái Thiêu, Bình Dương Hy sinh: 28/1/1969 An táng hiện nay: Bến Cát, Bình Dương Xem đầy đủ →
  30. 90. Nguyễn Thị Huỳnh Ấp Bưng Còng, Thanh Tuyền, Bến Cát, Bình Dương Hy sinh: 20/10/1969 An táng hiện nay: Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một Xem đầy đủ →