43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971
43 người
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng Trung đoàn 66 — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
43 người · trang 2/2
- 75. Nguyễn Văn Chuyền Sinh 1950 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- 76. Đỗ Văn Đắc Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Tiểu đội phó Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)05 Xem đầy đủ →
- 77. Nguyễn Văn Dương Sinh 1950 · Ngọc Quan, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: C1 K7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)05 Quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
- 78. Lê Văn Dậu Sinh 1952 · Trị Quận, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- 79. Trần Xuân Huy Sinh 1951 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- 80. Bùi Xuân Hữu Sinh 1951 · Đồng Thịnh, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)08 Quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
- 82. An Viết Ngoạn Sinh 1931 · Khánh An, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 03/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Priêng Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- 83. Nguyễn Huy Tài Sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 84. Mạc Văn Nhì Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bơ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- 85. Nguyễn Văn Đan Sinh 1950 · Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bơ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- 102. Phạm Văn Thanh Sinh 1950 · Thượng Khê, Đông Khê, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Đồi 1338 bắc Kon tum Mai táng ban đầu: (15-0)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 103. Nguyễn Xuân Trường Sinh 1951 · Tiên Châu, Chi Tiến, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Đồi 1338 bắc Kon tum Mai táng ban đầu: (15-0)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 107. Phạm Đức Mạnh Sinh 1950 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Cao điểm 1338, Kon Tum Mai táng ban đầu: (15-0)01 Kon Tum Xem đầy đủ →