43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971

43 người

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 66 — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

02/06/1971 · 42 người

43 người · trang 1/2

  1. 1. Nguyễn Văn Vận Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Cao điểm 1338 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Xem đầy đủ →
  2. 2. Lê Văn Đồng Sinh 1948 · Hồng Phong, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: c1 k7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Y tá Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc bờ biêng Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  3. 3. Nguyễn Văn Chử Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thiếu úy · C trưởng Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  4. 7. Bùi Hồng Đạt Sinh 1946 · Xích Thổ, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thiếu úy · C viên trưởng Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bơ Biêng Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  5. 35. Nông Văn Thái Sinh 1948 · Sung Bằng, Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu đội phó Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Đồi 1338, bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (15-99)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. 41. Hoàng Văn Yêm Sinh 1940 · Liên Bảo, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)05 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  7. 42. Vũ Văn Giáp Sinh 1950 · Thanh Hải, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sỹ Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  8. 43. Đoàn Văn Vận Sinh 1941 · Giao Tân, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · chiến sỹ Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  9. 44. Vũ Ngọc Hoa Sinh 1943 · Thanh Thủy, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · a phó Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  10. 45. Phạm Văn Tiến Sinh 1951 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sỹ Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  11. 46. Nông Văn Toàn Sinh 1948 · Mỹ Hưng, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thượng sỹ · Trung đội trưởng Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  12. 47. Vương Văn Chài Sinh 1947 · Lũng Phảng, Da Thông, Thông Nông, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thượng sỹ · Trung đội phó Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)05 Xem đầy đủ →
  13. 48. Lê Văn Lộc Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  14. 49. Hứa Văn Ích Sinh 1949 · Phúc Sen, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu đội phó Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  15. 52. Trần Văn Tài Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thiếu úy · C trưởng Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  16. 53. Hoàng Trọng Bản Sinh 1948 · Diễn Lộc, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · A phó Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  17. 54. Nguyễn Huy Tiến Sinh 1951 · Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  18. 57. Vũ Đình Tuyên Sinh 1952 · Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bơ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  19. 58. Nguyễn Ngọc Bệ Sinh 1950 · Đông Hà, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bơ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  20. 61. Nguyễn Công Phùng Sinh 1951 · Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bà Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)05 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  21. 62. Nguyễn Văn Nhưng Sinh 1947 · Tiến Thịnh, Yên Lạc, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Tây Bắc Thị xã Kon Tum Mai táng ban đầu: (15-99)09 bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. 63. Nguyễn Văn Chỉnh Sinh 1951 · Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · A phó Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  23. 64. Đặng Hùng Phi Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  24. 66. Ma Văn Tân Sinh 1951 · Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)08 Quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  25. 67. Nguyễn Thiện Tường Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu đội phó Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)05 Xem đầy đủ →
  26. 68. Phạm Văn Tân Sinh 1950 · Đào Giã, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  27. 70. Nguyễn Xuân Bằng Sinh 1951 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: C2 K7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu đội phó Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)08 09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  28. 71. Phạm Văn Trường Sinh 1948 · Xưởng thuốc lào Thị xã Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  29. 72. Nguyễn Văn Trần Sinh 1947 · Đông Lương, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  30. 74. Nguyễn Văn Phòng Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 02/06/1971 Nơi hy sinh: Ngọc bờ Biêng Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →