Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu
66 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
15/5/1972 · 5 người 5/11/1972 · 4 người 4/3/1972 · 4 người 18/4/1972 · 3 người
66 người · trang 2/3
- 31. Lê Văn Sinh Sinh 1941 · Hoàng Đảm, Phổ Yên, Nam Tiến, Bắc Thái Hy sinh: 4/5/1972 Nơi hy sinh: Bình Long An táng hiện nay: Rừng Le, cao su, cách Lộc Ninh 6 lộ về phía Tây Bắc, Bình Long Xem đầy đủ →
- 32. Hà Bình Nguyên Tiên Hưng, Thạch Tân, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1972 An táng hiện nay: Đường 14, đi qua sông Măng, cách đường 10.5000 phía Bắc, Đông Bắc, bình Long Xem đầy đủ →
- 33. Phạm Ngọc Minh Sinh 1930 · Trực Thanh, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 17/11/1972 An táng hiện nay: Nghĩa trang C3 Khu vực Bình Long Xem đầy đủ →
- 34. Trần Hữu Kính Sinh 1939 · Xóm 18, Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 15/5/1972 Nơi hy sinh: Bình Long An táng hiện nay: Đông Bắc, An Lộc 1km, Bình Long Xem đầy đủ →
- 35. Trần Hiu Kính Sinh 1939 · Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 15/5/1972 Nơi hy sinh: Bình Long An táng hiện nay: Tân Lội Bình Long Tha Cau Rẽ Trái 1 Km, Ngã 3 rẽ phải 50m, Cách đường 20cm bên phải mộ số 3, Từ trái qua phải Xem đầy đủ →
- 36. Nguyễn Văn Chiên Sinh 1939 · Sơn Lại, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 18/4/1972 An táng hiện nay: Bìa lộ cao su, chốt Cảo Cát về Bình Long, cách Bình Long 3 km, mộ số 1, từ trái qua phải Xem đầy đủ →
- 37. Dương Văn Tươi Sinh 1956 · Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 24/9/1972 An táng hiện nay: Nghĩa trang Huyện Chơn Thành, Bình Long Xem đầy đủ →
- 38. Đồng Xuân Tròn Sinh 1949 · Liên Hòa, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 15/5/1972 An táng hiện nay: Ấp Tân Lợi, đi Bình Long lộ 303 đến bãi tha ma rẽ phải đi 1km rẻ phải đi 50m, phải 20m mộ số 2 Xem đầy đủ →
- 39. Đào Văn Thố Sinh 1945 · Nghĩa trang Phan Đình Phùng, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1972 Nơi hy sinh: Bình Long An táng hiện nay: Ấp Phú Bình, cách An Lộc 3Km Bình Long Xem đầy đủ →
- 40. Hoàng Văn Lạo Sinh 1943 · Đào Phố, Hồng Phúc, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 5/11/1972 Nơi hy sinh: An Lộc, Bình Long An táng hiện nay: An Lộc, Bình Long Xem đầy đủ →
- 41. Lâm Văn Hưng Sinh 1938 · Đông Hòa, An Tiến, Rạch Giá Hy sinh: 18/12/1972 An táng hiện nay: Cao su Tây Bắc làng 4, Bình Long 1000m Xem đầy đủ →
- 42. Nguyễn Văn Mộng (Châu) Sinh 1946 · Hương Khánh Trung, Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: 4/10/1972 Nơi hy sinh: Bờ Sông Cầm Lê Bình Long An táng hiện nay: Gần bờ Sông Cầm Lê, Bình Long Xem đầy đủ →
- 43. Nguyễn Văn Huân Sinh 1936 · Số Nhà 14 Ngô Quyền, Hà Nội Hy sinh: 9/8/1972 Nơi hy sinh: Khu vực Bình Long An táng hiện nay: Khu vực Bình Long Xem đầy đủ →
- 44. Nguyễn Tấn Niếu Sinh 1952 · An Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 6/8/1972 An táng hiện nay: Chiến dịch Mỹ Huệ tại Bình Long Xem đầy đủ →
- 45. Dương Hữu Tá Sinh 1950 · 19B Bến Bắc, Việt Thõng, Thị xã Lạng Sơn Hy sinh: 5/12/1972 Nơi hy sinh: An Lộc An táng hiện nay: Tây Nam An Lộc 2 km, từ Ấp Phú Bình Về Bình Long đi 500m bên phải đường mộ số 2 từ trái qua phải Xem đầy đủ →
- 46. Bùi Văn Trước Sinh 1942 · Thanh Tuyền, Bến Cát, Bình Dương, Sông Bé Hy sinh: 14/4/1972 An táng hiện nay: Đông nam Thị xã Bình Long 700m Xem đầy đủ →
- 47. Nguyễn Ngọc Anh Sinh 1948 · Khu 2, Nam Vang, Campuchia Hy sinh: 4/12/1972 Nơi hy sinh: Bình Long An táng hiện nay: Bình Long Xem đầy đủ →
- 48. Vũ Văn Triển Sinh 1952 · Vạn Minh, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 12/8/1972 Nơi hy sinh: Đơn vị An táng hiện nay: Đường ấp Tân Hưng đi Sóc Trào, Bình Long Xem đầy đủ →
- 49. Nguyễn Kim Giáp Sinh 1938 · Thịnh Đức, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 4/11/1972 Nơi hy sinh: Bình Long An táng hiện nay: Ấp Phú Lộc, Bình Long Xem đầy đủ →
- 50. Đỗ Minh Họa Sinh 1944 · Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 17/4/1972 An táng hiện nay: Đường chốt Bảo An đi về Bình Long đến Ngã 3 rẽ đường lộ đi 100m mộ số 1 trái qua phải Xem đầy đủ →
- STT. Họ tên Sinh Năm sinh · Quê quán Hy sinh: Ngày hi sinh Nơi hy sinh: Nơi hi sinh An táng hiện nay: Nơi an táng Xem đầy đủ →
- 1. Phùng Thúc Lưu Sinh 1950 · Minh Ngọc, Minh Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1972 Nơi hy sinh: Đường 14 An táng hiện nay: (92-20)04 NTD3 mộ 10 Xem đầy đủ →
- 2. Phùng Văn Tậy Sinh 1953 · Thiệu Chính, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 10/4/1972 Nơi hy sinh: Đồn Thủ Thừa, Long An An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 3. Phùng Văn Phấn Sinh 1952 · Thiệu Chính, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1972 Nơi hy sinh: Mỹ Tho An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 4. Phùng Văn Hưu Sinh 1948 · Hoàng Huyên, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/7/1972 An táng hiện nay: Nghĩa trang K83 Xem đầy đủ →
- STT. Họ tên Sinh Năm sinh · Quê quán Hy sinh: Ngày hi sinh Nơi hy sinh: Nơi hi sinh An táng hiện nay: Nơi an táng Xem đầy đủ →
- 1. Ngân Văn Nhuân Sinh 1945 · Eo Kén, Thành Sơn, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 26/04/1972 Nơi hy sinh: Đông Võ Định bắc Kon Tum An táng hiện nay: (19-03)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- 2. Nguyễn Trần Lực Sinh 1944 · Hòa Bình, Cẩm Sơn, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: C1 D304 (D39) F10, huyện 16, Kon Tum An táng hiện nay: (19-24) bản đồ quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 3. Nguyễn Hữu Trang Sinh 1948 · Hải Lạc, Hoàng Hải, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1972 Nơi hy sinh: Cao điểm 751 bắc Kon Tum An táng hiện nay: (23-98)03 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- 4. Hoàng Ngọc Lương Sinh 1952 · Giản Tín, Trúc Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1972 Nơi hy sinh: Cao điểm 1049 An táng hiện nay: (06-07)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →