Trần Hiu Kính

Năm sinh1939
Quê quánNhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà
Ngày hy sinh 15/5/1972
Nơi hy sinhBình Long
An táng hiện nay Tân Lội Bình Long Tha Cau Rẽ Trái 1 Km, Ngã 3 rẽ phải 50m, Cách đường 20cm bên phải mộ số 3, Từ trái qua phải Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 39 (số thứ tự 35).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hiu Kính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hiu Kính” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Tân Lội Bình Long Tha Cau Rẽ Trái 1 Km, Ngã 3 rẽ phải 50m, Cách đường 20cm bên phải mộ số 3, Từ trái qua phải — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Hiu Kính” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 15/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đình Châm sinh 1939 · Phú Thịnh, Huy Cường, Lâm Thao, Vĩnh Phú
  2. Nguyễn Duy Thật sinh 1952 · Quỳnh Hoa, Quỳnh Phụ, Thái Bình
  3. Trần Hữu Kính sinh 1939 · Xóm 18, Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà
  4. Đồng Xuân Tròn sinh 1949 · Liên Hòa, Kim Thành, Hải Hưng