Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu

66 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

15/5/1972 · 5 người 5/11/1972 · 4 người 4/3/1972 · 4 người 18/4/1972 · 3 người

66 người · trang 3/3

  1. 5. Lê Duy Lai Sinh 1950 · Thọ Sơn, Thiệu Châu, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 An táng hiện nay: Mất xác Xem đầy đủ →
  2. 6. Hồ Sỹ Khanh Sinh 1947 · Xóm 4, Xuân Lan, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049, Kon Tum An táng hiện nay: (06-01)09 Tây bắc 1049 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. 7. Phạm Văn Khái Sinh 1944 · Tiến Thành, Thạch Định, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049, Kon Tum An táng hiện nay: Mất xác Xem đầy đủ →
  4. 8. Lưu Văn Sơn Sinh 1948 · Vũ Thành, Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1972 Nơi hy sinh: Đông đồi 1049 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  5. 9. Bùi Xuân Hưởng Sinh 1952 · Xóm Trung, Ái Thương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1972 Nơi hy sinh: 1049 Kon Tum An táng hiện nay: (05-07)06 Kon Tum m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. 10. Mai Huy Dư Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1972 Nơi hy sinh: Tây đồi 1049 An táng hiện nay: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000 Xem đầy đủ →