35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966)

35 người · do Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 320 — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

28/10/1966 · 31 người 29/10/1966 · 4 người

35 người · trang 2/2

  1. 31. Trần Văn Lợi Sinh 1940 · An Tập, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép, H4, Gia Lai Mai táng ban đầu: Làng Mít Dép, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. 32. Bùi Văn Nhã Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 29/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép, H67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
  3. 33. Lê Công Thính Sinh 1944 · Nam Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 29/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
  4. 34. Lê Văn Hy Sinh 1943 · Hòa Cường, Hòa Vang, Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 29/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa, H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. 35. Tống Văn Lư Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 29/10/1966 Nơi hy sinh: Hang đá làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →