Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh
181 người · do Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh lập
Lời người giữ sổ: Ngày ghi trong sổ là NGÀY MẤT TẠI BỆNH XÁ, theo lời y sĩ Đào Ngọc Thạnh có thể khác ngày hy sinh ghi trong giấy tờ chính thức — thời chiến có khi mất liên lạc trước lúc vào viện. Địa danh giữ nguyên tên cũ như trong sổ.
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
3/3/1969 · 4 người 12/3/1972 · 4 người 4/4/1969 · 3 người 30/9/1974 · 3 người
181 người · trang 6/7
- 151. Nguyễn Tròn xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Đơn vị: Tiểu đoàn 52 Cấp bậc: 4/1 chiến sĩ Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng Xem đầy đủ →
- 152. Nguyễn Hiền Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: 557 Cấp bậc: 5/1 chiến sĩ Hy sinh: 24/9/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng Xem đầy đủ →
- 153. Nguyễn Quyết Thắng Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 52 Cấp bậc: 5/1 chiến sĩ Hy sinh: 28/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng Xem đầy đủ →
- 154. Nguyễn Tấn Hậu Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: CT3 Cấp bậc: 3/5 B trưởng Hy sinh: 30/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A Dốc bà Dũng Xem đầy đủ →
- 155. Đinh Nga Trà Sơn, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng Xem đầy đủ →
- 156. Nguyễn Văn Tôn Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: CT3 Cấp bậc: 4/3 B phó Hy sinh: 9/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng Xem đầy đủ →
- 157. Nguyễn Văn Tự xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Cấp bậc: 4/2 A trưởng Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng Xem đầy đủ →
- 158. Trần Văn Giáo Hy sinh: 17/12/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng Xem đầy đủ →
- 159. Trần Văn Khóa Hoài Tiên, Hòa Vang, Quảng Nam Đơn vị: 17B/D20 Cấp bậc: 3/3 Chính trị viên tiểu đoàn Hy sinh: 19/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng Xem đầy đủ →
- 160. Nguyễn Thể Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: C21 Quảng Ngãi Cấp bậc: 4/3 B phó Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng Xem đầy đủ →
- 161. Lê Văn Nhế Sinh 1949 · Hoằng Anh, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C15/E230 (cũ) Cấp bậc: 4/1 dược tá Hy sinh: 20/2/1972 Mai táng ban đầu: khu A (gần nhà bếp) Xem đầy đủ →
- 162. Lê Văn Hoa Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: D233/K5 Cấp bậc: 4/2 A trưởng Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại Xem đầy đủ →
- 1 (nhân viên bệnh xá). Đỗ Văn Hường Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Cấp bậc: 4/1 chiến sĩ Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng Xem đầy đủ →
- 2 (nhân viên bệnh xá). Trần Văn Mười Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Cấp bậc: chiến sĩ Hy sinh: 24/2/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng Xem đầy đủ →
- 3 (nhân viên bệnh xá). Phạm Xuân Cảo Sinh 1949 · Kim Thành, Hải Hưng Cấp bậc: 4/1 dược tá Hy sinh: 19/9/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng Xem đầy đủ →
- 4 (nhân viên bệnh xá). Nguyễn Thanh Hùng Sinh 1938 · An Kim Tây, Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Cấp bậc: 4/3 y tá Hy sinh: 29/6/1970 Mai táng ban đầu: khu C Cà Đam Xem đầy đủ →
- 5 (nhân viên bệnh xá). Trần Quang Hữu Sinh 1936 · Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Cấp bậc: 3/5 dược sĩ Xem đầy đủ →
- 6 (nhân viên bệnh xá). Nguyễn Tranh Thanh Hóa (ở miền Bắc) Cấp bậc: chiến sĩ Hy sinh: 21/9/1971 Xem đầy đủ →
- 7 (nhân viên bệnh xá). Lê Thị Tuyết Sinh 1944 · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Cấp bậc: 4/2 y tá Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
- 8 (nhân viên bệnh xá). Bùi Thị Hậu Sinh 1946 · Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Cấp bậc: 4/2 y tá Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
- 9 (nhân viên bệnh xá). Nguyễn Chính Sinh 1931 Đơn vị: B23 vào ngày 5-3-1950 Cấp bậc: 3/1 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
- 10 (nhân viên bệnh xá). Vũ Văn Tiến Sinh 1950 · Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Cấp bậc: 4/1 y tá Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
- 11 (nhân viên bệnh xá). Nguyễn Thị Công Điền Sinh 1948 · An Đông, Nghĩa Thắng, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Cấp bậc: 4/3 y tá Hy sinh: 30/5/1973 Xem đầy đủ →
- 12 (nhân viên bệnh xá). Nguyễn Phúc Soạn Sinh 1928 · Tích Tường, Hải Thanh, Hải Lăng, Quảng Trị Cấp bậc: 3/3 bác sĩ Hy sinh: 30/5/1973 Xem đầy đủ →
- 13 (nhân viên bệnh xá). Lê Duy Tiện Bình Lục, Hà Nam Đơn vị: trước ở C21 Cấp bậc: 4/2 B phó Xem đầy đủ →
- 14 (nhân viên bệnh xá). Cao Xuân Mua Quế Sơn, Quảng Nam Cấp bậc: 4/3 Hy sinh: 21/8/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng Xem đầy đủ →
- 15 (nhân viên bệnh xá). Hồ Minh Đáng Sinh 1948 · Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu, Nghệ An Cấp bậc: 4/1 A trưởng Hy sinh: 30/9/1974 Xem đầy đủ →
- 16 (nhân viên bệnh xá). Huỳnh Thị Thảo Minh Thành, Tịnh Minh, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Cấp bậc: chiến sĩ Hy sinh: 30/9/1974 Xem đầy đủ →
- 17 (nhân viên bệnh xá). Thị Miên Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Cấp bậc: chiến sĩ Hy sinh: 30/9/1974 Xem đầy đủ →
- 18 (nhân viên bệnh xá). Nguyễn Thị Tạo Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Cấp bậc: chiến sĩ Hy sinh: 23/3/1967 Xem đầy đủ →