Dương Như Lự

Năm sinh1948
Quê quánĐồng Lại, Thượng Đình, Phú Bình
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 (danh sách ghi: c6 d8 E64)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ09/1971
Đi B02/1972
Ngày hy sinh 21/05/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐường Ngang
Nơi mai táng ban đầu (92-20)06 mảnh Plei Breng m22 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 19; Ô 2; Số 386; Khối 0
An táng hiện nay Trung Nghĩa Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 167 (số thứ tự 143).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Như Lự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Như Lự” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Dương Như Lự” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 21/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Ngọc La sinh 1954 · Nhật Tảo, Tiến Dũng, Hưng Hà, Thái Bình · Binh nhất · C7 D8 E64 F320 · (92-20)06 mộ 3
  2. Nguyễn Trung Kháng sinh 1950 · Trinh Cát, Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình · Binh nhất · C2 D16 F320 · (92-20)09 Kon Tum 1/50000
  3. Phạm Văn Hòa sinh 1954 · Vạn Toàn, Đông Lĩnh, Đông Hưng, Thái Bình · Binh nhất · C2 D16 F320 · (92-20)09 Kon Tum 1/50000
  4. Nông Văn Bô sinh 1952 · Quấn Khúa, Cô Ngân, Quảng Hòa, Cao Bằng · Binh nhì · d8 e64 · (92-20)06 Blu Breng mộ 19. 1/50000
  5. Đỗ Đức Thìn sinh 1939 · Lan Châu, Nông Trường Triệu Sơn, Thanh Hóa · Binh nhất · C7 D8 E64 · (92-20)06 mộ 9 1/50000
  6. Nguyễn Văn Mão sinh 1951 · Xóm 2, Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · D8 E64 F320 · (92-20)06 Plây Breng m8 1/50000
  7. Nguyễn Văn Đoàn sinh 1948 · Quảng Yên, Yên Sơn, Quốc Oai, Hà Tây · Trung sỹ · C5 D8 E64 F320 · (92-20)06 mộ 17 1/50000
  8. Vi Văn Lịch sinh 1952 · Kẻ Trại, Thạch Ngàn, Con Cuông, Nghệ An · Binh nhất · C2 D16 F320 · (92-20)09 Kon Tum 1/50000
  9. Vũ Minh Thân sinh 1945 · Nam Phong, Đông Xuân, Đông Hưng, Thái Bình · Binh nhất · C2 D16 F320 · (92-20)09 Kon Tum 1/50000
  10. Nông Văn Tào sinh 1954 · Xa Tao, Thanh Nhật, Quảng Hòa, Cao Bằng · Binh nhì · c6, d8, e48 · (92-20))06 Plei Breng mộ 4 1/50000