Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Xuân Thế”.

  1. Bùi Xuân Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Mai Xuân Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 227 · Lô a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân The Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: A Lưới - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 Quê quán: Sơn Phương - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Mai Xuân Thêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân The Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/2/1981 Quê quán: A Lưới, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đào Xuân Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Bảo Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Thế Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/4/1966 Quê quán: NTquyết thắng - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1983 Quê quán: Phú Xuân - Quảng Hoa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thêu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D11 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đặng Xuân Thế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Xuân Thể Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Thể Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Trác Bút - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C4 - PTA - Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Xuân Thể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 19/02/1973 Mai táng ban đầu: (69-20)04 Tân Phú
  2. Đỗ Xuân Thể D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 19/02/1973 Mai táng ban đầu: (69-20)04 Tân Phú
  3. Lưu Xuân Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bắc - Hoàng Phúc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.27.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Xuân Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Trung - Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 8/10/1967 Mai táng ban đầu: Làng Típ, khu 4 - Gia Lai
  5. Vũ Xuân Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Cường - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.23.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 34 người trong các danh sách