Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Xuân Thế”.
- Đinh Xuân Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Thế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 66 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Thể Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 44 · Lô 6B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Xuân Thên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thể Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/5/1986 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 525 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân The Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/2/1981 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 450 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô B Xem chi tiết →
Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Xuân Thể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 19/02/1973 Mai táng ban đầu: (69-20)04 Tân Phú
- Đỗ Xuân Thể D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 19/02/1973 Mai táng ban đầu: (69-20)04 Tân Phú
- Lưu Xuân Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bắc - Hoàng Phúc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.27.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Trung - Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 8/10/1967 Mai táng ban đầu: Làng Típ, khu 4 - Gia Lai
- Vũ Xuân Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Cường - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.23.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000