Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Xuân Thế”.
- Xuân Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 509 · Khu C Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 201 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm hưng, Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thể Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 133 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1985 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1985 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 20 · Lô B Xem chi tiết →
- Phan Xuân Thế Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/6/1965 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Xuân Thể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 19/02/1973 Mai táng ban đầu: (69-20)04 Tân Phú
- Đỗ Xuân Thể D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 19/02/1973 Mai táng ban đầu: (69-20)04 Tân Phú
- Lưu Xuân Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bắc - Hoàng Phúc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.27.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Trung - Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 8/10/1967 Mai táng ban đầu: Làng Típ, khu 4 - Gia Lai
- Vũ Xuân Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Cường - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.23.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000