Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Xuân Dũng”.
- Lê Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Xuân Vĩnh - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dựng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Yên khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Dụng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Phong Thái - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/5/1980 Quê quán: Chí Lâm - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C8 - D8 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Đừng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Định Tân, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Bùi Xuân Dung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nguyên Xá, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 14/12/1969 Mai táng ban đầu: (59750-47685) Hàng 5; Ô 2; Số 43; Khối 0
- Nguyễn Xuân Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lộc Hưng - Nga yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 10/7/1972
- Nguyễn Xuân Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiểu Quan - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.14.03 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Xuân Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương