Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Xiền”.

  1. Bùi Văn Xiêng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Kiên Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Khá Văn Xiển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/03/1978 Quê quán: Vạn mai - Mai Châu - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Thị Xiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15 - 04 - 1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Xiếng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/01/1967 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Bá Xiến Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/11/1953 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Xiễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đ Minh - Thiệu Minh - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tống Văn Xiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Xiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1983 Quê quán: Phú Xuân - Quan hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Xiển Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/7/1949 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xiển Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 13/2/1956 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Thị Xiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Xiếng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1967 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tống Văn Xiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Xiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1988 Quê quán: Vĩnh Hội Đông - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Đoàn Trọng Xiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Chi Xương - Trà Lỉnh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Xiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Thanh Truyền - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Minh Xiển 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · , , Hy sinh: 22/03/1972 Mai táng ban đầu: (05-95)08 Kon Tum 1/50000
  2. Nguyễn Đức Xiển D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Thanh Văn, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 12/04/1972 Mai táng ban đầu: (70-16)04 Tân Phú 1/50000
  3. Vũ Văn Xiển D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/05/1972 Mai táng ban đầu: 69203 Mảnh Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Đức Xiển D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Thanh Văn, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 12/04/1972 Mai táng ban đầu: (70-16)04 Tân Phú 1/50000
  5. Vũ Văn Xiển D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/05/1972 Mai táng ban đầu: 69203 Mảnh Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 23 người trong các danh sách