Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

23 người khớp “Xiền” trong 91 danh sách

  1. Trương Minh Xiển 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · , , Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Xiển D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Thanh Văn, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 12/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Văn Xiển D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 01/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Xiển D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Thanh Văn, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 12/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Văn Xiển D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 01/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Xiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Xuân Xiên (Xiêng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 · Thái Bình Hy sinh: 24/2/1979 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Xiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Sơn Bình Hy sinh: 6/2/1983 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Xiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Sơn Bình Hy sinh: 6/2/1983 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Xiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Yên- Kim Trung- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Lý Văn Xiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lũng Môn- Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 1/6/1972 (12-78)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Xiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thanh Văn- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 4/12/1972 (70-16)04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trương Minh Xiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · - - Hy sinh: 22/03/1972 (05-95)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Văn Xiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/1/1972 69203 Mảnh Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Xiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Rợi- Quý Hòn Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  16. Viên Thông Xiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Đông Hà- Quản Hạ- Hà Giang (83-35)04 Km 23 đường 19 Stung Treng 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Xuân Xiên (Xiêng) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 24/2/1979 Hy sinh: Thái Bình Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Xiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1983-06-02 00:00:00 Hy sinh: Hà Sơn Bình Xem đầy đủ →
  19. Xiền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  20. Vũ Xuân Xiên (Xiêng) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 24/2/1979 Hy sinh: Thái Bình Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Xiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1983-06-02 00:00:00 Hy sinh: Hà Sơn Bình Xem đầy đủ →
  22. Tống Văn Xiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Hoà-Nghĩa Đàn-nghệ An Xem đầy đủ →
  23. Hà Văn Xiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Xuân-Quan hoá-Thanh Hóa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu