Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Xiền”.

  1. Bùi Văn Xiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Xiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 37 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Xiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Xiêng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Xiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1365 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 61 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xiềng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1367 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xiển Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 13/2/1956 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 301 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 308 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Xiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Xiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Phạm Xiếng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/8/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Xiệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Xiển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Tống Văn Xiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 18 · Lô 30 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Xiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đ/C Xiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1366 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Xiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Xiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Minh Xiển 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · , , Hy sinh: 22/03/1972 Mai táng ban đầu: (05-95)08 Kon Tum 1/50000
  2. Nguyễn Đức Xiển D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Thanh Văn, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 12/04/1972 Mai táng ban đầu: (70-16)04 Tân Phú 1/50000
  3. Vũ Văn Xiển D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/05/1972 Mai táng ban đầu: 69203 Mảnh Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Đức Xiển D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Thanh Văn, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 12/04/1972 Mai táng ban đầu: (70-16)04 Tân Phú 1/50000
  5. Vũ Văn Xiển D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/05/1972 Mai táng ban đầu: 69203 Mảnh Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 23 người trong các danh sách