Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Xiền”.

  1. Hồ Xiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1934 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Xiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Lâm Văn Xiêng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Xiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Ngô Xiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Xiêng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1961 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Tấn Xiềng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  8. Lò Văn Xiểng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 68 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hữu Xiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 317 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Xiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Xiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Tự Xiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xiệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Xiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Văn Thành Xiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Xiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1953 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lường Văn Xiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 762 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
  20. Phan Xiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 20 Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Minh Xiển 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · , , Hy sinh: 22/03/1972 Mai táng ban đầu: (05-95)08 Kon Tum 1/50000
  2. Nguyễn Đức Xiển D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Thanh Văn, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 12/04/1972 Mai táng ban đầu: (70-16)04 Tân Phú 1/50000
  3. Vũ Văn Xiển D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/05/1972 Mai táng ban đầu: 69203 Mảnh Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Đức Xiển D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Thanh Văn, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 12/04/1972 Mai táng ban đầu: (70-16)04 Tân Phú 1/50000
  5. Vũ Văn Xiển D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/05/1972 Mai táng ban đầu: 69203 Mảnh Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 23 người trong các danh sách