Tìm thấy 5.731 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhạc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Niêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 191 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Núi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 73 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 102 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1962 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 91 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1973 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 193 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 103 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai